据
theo; dựa theo; phụ thuộc vào; chiếm giữ; chiếm cứ
theo; dựa theo; phụ thuộc vào; chiếm giữ; chiếm cứ
据 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “theo” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 据 cùng cụm 根据 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là jù, từ thường mang nghĩa “theo”.
chủ ngữ + từ + danh ngữ + động từtừ + danh ngữ + mệnh đềKhi đọc là jū, từ thường mang nghĩa “dùng trong 拮据[jie2 ju1]”.
chủ ngữ + từ + danh ngữ + động từtừ + danh ngữ + mệnh đềHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
theo
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.dữ liệu
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.dựa vào
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.bằng chứng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lắc; cắm vào; đập
›挤jǐchen chúc; nhồi nhét; đẩy người khác sang một bên; ấn; nén; tìm (thời gian trong lịch trình bận rộn)
›举jǔbiến thể của 舉|举[ju3]
›击jīđánh; tấn công; phá vỡ; tiếng Đài Loan đọc là [ji2]
›捡jiǎnnhặt lên; thu thập; gom lại
›攈jùnbiến thể cũ của 捃[jun4]
›撧juēbẻ gãy; làm gãy
›攟jùnbiến thể cũ của 捃[jun4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.