Từ vựng tiếng Trung
Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Danh sách từ vựng
12.295 mục từ · Trang 47/205
狗: chó; LT:隻|只[zhi1],條|条[tiao2]
笱: giỏ bẫy cá
篝: khung tre để phơi quần áo; lồng tre
缑: dây gắn vào cán kiếm; (cổ) cán; kiếm
耇: khuôn mặt nhăn nheo của người cao tuổi
耈: biến thể cũ của 耇[gou3]
耉: biến thể cũ của 耇[gou3]
苟: (văn học) nếu thật sự; (hình thức kết hợp) cẩu thả; sơ suất; (hình thức kết hợp) tạm thời
觏: hoàn thành; gặp bất ngờ; nhìn thấy
诟: ô nhục; chửi bới
购: mua; mua sắm
遘: gặp bất ngờ
钩: biến thể của 鉤|钩[gou1]
钩: móc; khâu; móc len; cái móc; dấu kiểm hoặc dấu tick; chốt cửa sổ
雊: tiếng gáy của gà lôi
鞲: biến thể của 韝[gou1]
韝: bảo vệ cánh tay của cung thủ
估: dùng trong 估衣[gu4yi5]
雇: biến thể của 雇[gu4]
凅: khô cạn; khô kiệt; suy kiệt; mệt mỏi
古: cổ; thời xa xưa; tiền sử
呱: âm thanh khóc của trẻ con
咕: (từ tượng thanh) cho tiếng chim, bụng đói, v.v
唂: (từ tượng thanh) tiếng chim kêu
唃: biến thể cũ của 唂[gu1]
嘏: vận may; trường thọ
固: cứng; mạnh; rắn; chắc; chắc chắn; không nghi ngờ; tất nhiên; thật vậy; thừa nhận
姑: cô (bên nội); chị em gái của chồng; mẹ chồng (cũ); ni cô; tạm thời (văn học)
孤: cô đơn; cô độc
崓: biến thể của 崮[gu4]
崮: núi đỉnh bằng dốc đứng; (thành tố trong tên núi)
扢: lau; chà
故: sự việc; trường hợp; lý do; nguyên nhân; cố ý; trước đây; cũ; bạn; vì vậy; do đó; (người) chết, đã qua đời
梏: niềng (y học); xiềng xích; còng tay
榖: cây dướng
榾: mẩu gỗ
汩: bối rối; dập tắt; (từ tượng thanh) dùng trong 汩汩[gu3 gu3]
沽: mua; bán
泒: tên một con sông
濲: tên một con sông ở Hồ Nam
瀔: tên sông ở tỉnh Hà Nam
牯: bò đực; bò
牿: chuồng hoặc bãi nhốt gia súc
痼: bệnh cố hữu; (về đam mê, sở thích) dài hạn
鼓: biến thể cũ của 鼓[gu3]
盬: lọ đậy kín
瞽: mù; không sáng suốt
祻: biến thể của 禍|祸, tai họa
谷: ngũ cốc; bắp
箍: cái đai; bó bằng đai
箛: (tre); kèn cho xe chiến mã
罛: lưới đánh cá lớn
罟: liên lụy; lưới bắt chim hoặc cá
羖: cừu cái màu đen
股: đùi; một phần của tổng thể; phần của một tổng; (cổ phiếu) cổ phần; sợi của sợi chỉ; đơn vị hành chính cấp thấp, dịch là "ban" hoặc "phòng"…
臌: phù thủng; sưng
菇: nấm
菰: cỏ lúa hoang Mãn Châu (Zizania latifolia), hiện hiếm trong tự nhiên, trước đây được thu hoạch lấy hạt, giờ chủ yếu được trồng để lấy thân ăn…
蓇: dùng trong 蓇葖[gu1tu1]
蛄: xem 螻蛄|蝼蛄[lou2 gu1]