观
đạo quán; đài quan sát; cổng cung điện; đài
đạo quán; đài quan sát; cổng cung điện; đài
观 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “nhìn” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 观 cùng cụm 观点 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là guān, từ thường mang nghĩa “nhìn”.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữKhi đọc là guàn, từ thường mang nghĩa “đạo quán”.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
quan điểm
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.khán giả; thính giả; khách tham quan (một triển lãm, v.v.)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.quan sát; theo dõi; khảo sát
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.xem; quan sát
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(dạng kết hợp) xảo trá; gian xảo; (văn học) kỳ lạ; kỳ quái; (văn học) mâu thuẫn; không nhất quán
›観guānbiến thể tiếng Nhật của 觀|观[guan1]
›觏gòuhoàn thành; gặp bất ngờ; nhìn thấy
›觚gūcái cốc; quy tắc; pháp luật
›觡gésừng; gạc
›规guīcompa; quy tắc; quy định; khuyên răn; lên kế hoạch; mưu tính
›覌guānbiến thể của 觀|观[guan1]
›觥gōngto; ly lớn làm từ sừng; đồ đựng rượu bằng sừng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.