Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

guàn

盥 là gì?

[guàn] có nghĩa là rửa (đặc biệt là tay).

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 盥 trong tiếng Việt

rửa (đặc biệt là tay)

Cách đọc và ghi nhớ 盥

được đọc là guàn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “rửa (đặc biệt là tay)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan