贯
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
贯
xuyên qua; đi qua; được xâu lại; thành xâu tiền 1000 đồng
Giản thể贯
Phồn thể貫
Số chữ Hán1 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng