Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

ē

屙 là gì?

[ē] có nghĩa là (phương ngữ) bài tiết (nước tiểu hoặc phân).

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 屙 trong tiếng Việt

(phương ngữ) bài tiết (nước tiểu hoặc phân)

Cách đọc và ghi nhớ 屙

được đọc là ē, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(phương ngữ) bài tiết (nước tiểu hoặc phân)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan