Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

è

恶 là gì?

[è] có nghĩa là ác; dữ; dữ tợn; xấu xí; thô lỗ; làm hại.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 恶 trong tiếng Việt

  1. ác
  2. dữ
  3. dữ tợn
  4. xấu xí
  5. thô lỗ
  6. làm hại

Cách đọc và ghi nhớ 恶

được đọc là è, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ác; dữ; dữ tợn; xấu xí; thô lỗ; làm hại”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan