Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

ē

阿 là gì?

[ē] có nghĩa là (văn học) nịnh nọt; lấy lòng.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 阿 trong tiếng Việt

  1. (văn học) nịnh nọt
  2. lấy lòng

Cách đọc và ghi nhớ 阿

được đọc là ē, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(văn học) nịnh nọt; lấy lòng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan