扼 là gì?
扼 [è] có nghĩa là nắm chặt; túm lấy; canh giữ; kiểm soát; cầm giữ.
Nghĩa của từ 扼 trong tiếng Việt
- nắm chặt
- túm lấy
- canh giữ
- kiểm soát
- cầm giữ
Cách đọc và ghi nhớ 扼
扼 được đọc là è, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nắm chặt; túm lấy; canh giữ; kiểm soát; cầm giữ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .