Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng
kǎn

xem 赤崁樓|赤崁楼[Chi4 kan3 lou2]

Từ vựng
kǎn

xem 赤嵌樓|赤嵌楼[Chi4 kan3 lou2]

Từ vựng
kān

giết; đàn áp

Từ vựng
kān

biến thể cũ của 刊[kan1]; gọt bằng dao; khắc; sửa chữa

Từ vựng
kǎn

ngưỡng cửa; ngưỡng

Từ vựng
欿
kǎn

bất mãn với bản thân

Từ vựng
kǎn

ăn không thoả mãn

Từ vựng
kàn

nhìn; xem; đọc; xem thăm; thăm viếng; xem như; coi như; chăm sóc; chữa (bệnh hoặc triệu chứng); phụ thuộc; cảm thấy (rằng); (sau động từ) thử làm; cẩn thận; coi chừng

Từ vựng
kàn

nhìn xuống từ trên cao; do thám điều gì

Từ vựng
kàn

biến thể của 瞰[kan4]

Từ vựng
kǎn

chặt; đốn; ném thứ gì vào ai đó

Từ vựng
kàn

vách đá biển nguy hiểm

Từ vựng
kǎn

camphane C10H18

Từ vựng
kàn

vui vẻ

Từ vựng
kǎn

không đạt được mục đích; đầy bất hạnh

Từ vựng
kàn

nhìn thoáng qua; nhìn trộm

Từ vựng
kǎn

vàng

Từ vựng
kàn

biến thể của 闞|阚[kan4]; gầm; thét

Từ vựng
kān

(hình thức kết hợp) hốc; điện thờ

Từ vựng
kàng

cao; ngạo mạn; quá mức

Từ vựng
kàng

vợ chồng; to cao; mạnh mẽ; vững chắc; thẳng thắn và bộc trực

Từ vựng
kàng

biến thể cũ của 炕[kang4]

Từ vựng
kàng

(tiếng địa phương) giấu; che giấu

Từ vựng
kāng

khỏe mạnh; bình yên; dồi dào

Từ vựng
kāng

dùng trong 慷慨|慷慨[kang1 kai3]

Từ vựng
káng

vác trên vai; (nghĩa bóng) gánh vác (gánh nặng, nhiệm vụ,...)

Từ vựng
kàng

kháng; chống; cưỡng lại; kháng

Từ vựng
kāng

khoảng trống bên trong tòa nhà

Từ vựng
kàng

kháng (giường gạch có thể đốt nóng); nướng; phơi sấy bằng nhiệt lửa

Từ vựng
kàng

chó dữ

Từ vựng