Từ vựng tiếng Trung
Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Danh sách từ vựng
12.295 mục từ · Trang 155/205
忞: không có trật tự; lộn xộn; hỗn loạn
抆: lau chùi
揾: (văn học) lau (nước mắt); ấn bằng ngón tay; thấm
文: ngôn ngữ; văn hóa; chữ viết; trang trọng; văn học; nhẹ nhàng; (cổ) lượng từ cho tiền; bộ thủ Khang Hy thứ 67
榅: xem 榲桲|榅桲[wen1 po5]
汶: sông Ôn ở tây bắc Tứ Xuyên (giống như 汶川); tên cổ của sông ở Sơn Đông, dùng để chỉ nước Tề 齊國|齐国
温: ấm; âm ấm; hâm nóng; (dạng kết hợp) nhiệt độ; (dạng kết hợp) ôn hòa; mềm mỏng; dịu dàng; ôn tập (bài học, v.v.); (y học cổ truyền) sốt; dịch…
炆: (tiếng Quảng Đông) hầm; nấu lửa nhỏ
玟: vân trong ngọc
珳: biến thể cũ của 玟[wen2]
璺: vết nứt (trong sứ, đồ thuỷ tinh, v.v.); LT:道[dao4]
瘟: dịch bệnh; ôn dịch; bệnh dịch; (bóng) ngu ngốc; đần độn; (một buổi diễn) không có sức sống
穏: biến thể tiếng Nhật của 穩|稳
稳: ổn định; vững vàng; ổn thoả
紊: rối rắm; lẫn lộn; mất trật tự; bối rối; hỗn loạn; phiên âm Đài Loan [wen4]
纹: đường; vết; dấu; mẫu; vân (gỗ, v.v.)
絻: (cổ) trang phục tang
闻: nghe; tin tức; nổi tiếng; nổi danh; danh tiếng; tên tuổi; ngửi; ngửi thấy
吻: biến thể của 吻[wen3]
蚉: biến thể cũ của 蚊[wen2]
蚊: con muỗi
蚊: biến thể cũ của 蚊[wen2]
蚊: biến thể cũ của 蚊[wen2]
豱: lợn đầu ngắn
輼: biến thể của 轀|辒, xe tang
辒: xe tang
閺: nhìn xuống
阌: huyện Wen, tỉnh Hà Nam
雯: mây nhiều màu
鰛: biến thể của 鰮|鳁, cá mòi
鳁: cá mòi
嗡: (từ tượng thanh) tiếng vo ve; tiếng ngâm nga; tiếng u u
塕: bụi bay (tiếng địa phương); bụi
奣: bầu trời trong và không mây
嵡: có dáng vẻ núi non
暡: dùng trong 暡曚[weng3 meng2]
滃: (của mây) dâng lên; (của nước) dâng lên
瓮: biến thể của 甕|瓮[weng4]; lọ đất; nậm
瓮: đồ gốm đựng nước, rượu, v.v
瞈: xem 瞈矇|瞈蒙[weng3 meng2]
瓮: biến thể của 甕|瓮[weng4]
翁: ông lão; cha; bố vợ; lông cổ của chim (cách dùng cũ)
蓊: cây cối um tùm
蕹: rau muống hoặc rau ong choy (Ipomoea aquatica), dùng làm rau ở phía nam Trung Quốc và Đông Nam Á; phiên âm Đài Loan: [yong1]
螉: xem 蠮螉[ye1 weng1]
𬭩: xẻng; mai; -oni (hóa học)
鹟: chim bắt ruồi
齆: nghẹt (mũi); giọng mũi
倭: lùn; người Nhật (miệt thị) (cũ)
偓: bị gò bó
喔: (từ tượng thanh) tiếng gà trống gáy (thường lặp lại); cách phát âm ở Đài Loan: [wo4]
婐: người hầu gái
幄: lều
我: tôi; mình; của tôi
握: cầm; nắm; chặt (nắm đấm); (dạng kết hợp) kiểm soát; lượng từ: một nắm
挝: vũ khí cổ có đầu giống tay hoặc vuốt
斡: quay
沃: màu mỡ; giàu có; tưới tiêu; rửa (của sông)
涴: làm bẩn
渥: làm giàu; làm ẩm