沃
màu mỡ; giàu có; tưới tiêu; rửa (của sông)
màu mỡ; giàu có; tưới tiêu; rửa (của sông)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sông Ôn ở tây bắc Tứ Xuyên (giống như 汶川); tên cổ của sông ở Sơn Đông, dùng để chỉ nước Tề 齊國|齐国
›洧wěitên một con sông
›浯Wú(tên của một số con sông ở Trung Quốc)
›渥wòlàm giàu; làm ẩm
›汪wāngmột vùng nước; rỉ ra; (tượng thanh) tiếng chó sủa; lượng từ cho chất lỏng: vũng, bãi nước
›污wūbẩn; bẩn thỉu; hôi thối; tham nhũng; bôi nhọ; làm ô uế; vết bẩn; sự ô uế
›沕wùthâm thúy; sâu sắc
›污wūbiến thể của 污[wu1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.