Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách từ vựng

12.295 mục từ · Trang 157/205

沕: thâm thúy; sâu sắc

Từ vựng
洿

洿: đào (ao); nước tù đọng

Từ vựng

浯: (tên của một số con sông ở Trung Quốc)

Từ vựng
𣲘

𣲘: sông ở Hà Nam

Từ vựng

乌: quạ; màu đen

Từ vựng

焐: hâm nóng

Từ vựng

无: không có; không; không có gì; thiếu; không-; vô-; -thiếu

Từ vựng

物: (hình thức kết hợp) vật; (văn học) thế giới bên ngoài khác biệt với bản thân; người khác ngoài bản thân

Từ vựng

牾: phản đối; húc

Từ vựng

珷: ngọc kém chất lượng; một loại ngọc

Từ vựng

甒: bình; chum

Từ vựng

痦: nốt ruồi (phẳng)

Từ vựng

碔: đá quý kém; một loại ngọc

Từ vựng

祦: vui vẻ; dùng trong tên lịch sử

Từ vựng

舞: nhảy múa; vung; vẩy

Từ vựng

芴: fluorene C13H10; (cũ) tên của một loại cây dại ăn được

Từ vựng

芜: rậm rạp cỏ dại

Từ vựng

蘁: không vâng lời; trái ngược; chống lại; đi ngược lại; vi phạm; ký tự không rõ, có thể là biến thể của 惡|恶[e4]

Từ vựng

蜈: con rết

Từ vựng

诬: vu cáo

Từ vựng

误: nhầm lỗi; sai lầm; lỡ; gây hại; trì hoãn; bỏ bê; một cách sai lầm

Từ vựng

迕: bướng bỉnh, ngang ngược

Từ vựng

遻: bướng bỉnh; gặp phải

Từ vựng

鋈: mạ-; mạ

Từ vựng

鋘: trát; cái bay

Từ vựng

铻: cái cuốc

Từ vựng

钨: tungsten (hóa học)

Từ vựng

阢: dùng trong 阢隉|阢陧[wu4 nie4]

Từ vựng

坞: biến thể của 塢|坞[wu4]

Từ vựng

雾: sương mù; sương; LT:場|场[chang2],陣|阵[zhen4]

Từ vựng

靰: bịt chân giữ ấm

Từ vựng

骛: (hình thức kết hợp) chạy toán loạn; phấn đấu vì

Từ vựng

鹀: chim sẻ hoàng; cũng đọc [wu1]

Từ vựng

鹉: vẹt

Từ vựng

鹜: vịt

Từ vựng

麌: hươu đực; bầy đàn

Từ vựng

鼯: sóc bay

Từ vựng
502胶wǔ líng èr jiāo

502胶: keo cyanoacrylate

Từ vựng
X光X guāng

X光: tia X

Từ vựng

㢴: biến thể cũ của 西[xi1]

Từ vựng

㣟: đi; dạo

Từ vựng

㫺: biến thể cũ của 昔[xi1]

Từ vựng

䤈: biến thể cũ của 醯[xi1]

Từ vựng

系: kết nối; liên quan đến; buộc; ràng buộc; là (văn học)

Từ vựng

傒: (cũ) người Giang Tây 江西[Jiang1 xi1]; đợi; người hầu; con đường

Từ vựng

僖: thận trọng; vui vẻ; vui mừng

Từ vựng

兮: (trợ từ trong tiếng Trung cổ, tương tự như 啊)

Từ vựng

凞: sáng rực; lộng lẫy; vẻ vang

Từ vựng

匸: bộ "che" hoặc "giấu" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 23) (phân biệt với 匚[fang1])

Từ vựng

卌: bốn mươi

Từ vựng

膝: biến thể cũ của 膝[xi1]

Từ vựng

吸: thở; hút vào; hấp thụ; hít vào

Từ vựng

呬: nghỉ ngơi

Từ vựng

咥: cười to

Từ vựng

唏: âm thanh nức nở

Từ vựng

喜: thích; mến; thưởng thức; vui; cảm thấy hài lòng; hạnh phúc; vui sướng; vui mừng

Từ vựng

喺: ở, trong hoặc trên (tiếng Quảng Đông); tương đương trong Quan Thoại: 在[zai4]

Từ vựng

嘻: cười; toét miệng; (thán từ biểu thị sự ngưỡng mộ, ngạc nhiên, v.v.)

Từ vựng

噏: nói tầm phào; buôn chuyện (tiếng Quảng Đông)

Từ vựng

嚱: (tiếng thở dài); (huýt sáo)

Từ vựng