Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

握 là gì?

[wò] có nghĩa là cầm; nắm; chặt (nắm đấm); (dạng kết hợp) kiểm soát; lượng từ: một nắm.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 握 trong tiếng Việt

  1. cầm
  2. nắm
  3. chặt (nắm đấm)
  4. (dạng kết hợp) kiểm soát
  5. lượng từ: một nắm

Cách đọc và ghi nhớ 握

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cầm; nắm; chặt (nắm đấm); (dạng kết hợp) kiểm soát; lượng từ: một nắm”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan