Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng
jiū

tập hợp; điều tra; rối rắm; sửa chữa

Từ vựng
jiù

cái cối

Từ vựng
jiù

cậu

Từ vựng
jiù

cũ; đối lập: mới 新; trước; hao mòn (theo thời gian)

Từ vựng
jiū

xem 赳赳[jiu1 jiu1]

Từ vựng
jiū

phức tạp, hỗn loạn; tranh chấp

Từ vựng
jiǔ

rượu (đặc biệt là rượu gạo); đồ uống có cồn; rượu bia; thức uống có cồn; LT:杯[bei1],瓶[ping2],罐[guan4],桶[tong3],缸[gang1]

Từ vựng
jiǔ

hẹ

Từ vựng
jiǔ

biến thể của 韭[jiu3]

Từ vựng
jiū

búi (tóc)

Từ vựng
jiū

rút thăm; lá thăm (trong trò chơi may rủi)

Từ vựng
jiū

chim cu gáy; (văn học) tụ tập

Từ vựng
jiù

kền kền

Từ vựng
996
jiǔ jiǔ liù

9 giờ sáng - 9 giờ tối, sáu ngày một tuần (lịch làm việc)

Từ vựng

biến thể của 據|据[ju4]

Từ vựng

hẹp

Từ vựng

(văn học) tất cả; cả hai; hoàn toàn; không ngoại lệ; (văn học) cùng nhau; (văn học) giống nhau

Từ vựng

(văn học) ngạo mạn; kiêu căng

Từ vựng

biến thể của 俱[ju4]; biến thể của 具[ju4]

Từ vựng

công cụ; thiết bị; dụng cụ; trang bị; nhạc cụ; tài năng; khả năng; sở hữu; có; cung cấp; phát biểu; lượng từ cho thiết bị, quan tài, thi thể

Từ vựng

biến thể cũ của 聚[ju4]

Từ vựng

biến thể cũ của 居[ju1]

Từ vựng

tác phẩm sân khấu (kịch, opera, phim truyền hình, v.v.); kịch tính (thay đổi, gia tăng, v.v.); cấp tính; nghiêm trọng

Từ vựng

biến thể của 掬[ju1]

Từ vựng

câu; mệnh đề; cụm từ; lượng từ cho cụm từ hoặc câu thơ

Từ vựng

nhai; nhai kỹ

Từ vựng

ao có đê bao

Từ vựng

(tên nữ); (ngôi sao)

Từ vựng

(dùng trong tên nữ)

Từ vựng
𪧘

nghèo; mộc mạc

Từ vựng