Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

rěn

腍 là gì?

[rěn] có nghĩa là no nê; đã nấu chín; có vị ngon.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 腍 trong tiếng Việt

  1. no nê
  2. đã nấu chín
  3. có vị ngon

Cách đọc và ghi nhớ 腍

được đọc là rěn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “no nê; đã nấu chín; có vị ngon”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan