Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

魄 là gì?

[pò] có nghĩa là linh hồn; hồn phách (tức là gắn liền với cơ thể).

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 魄 trong tiếng Việt

  1. linh hồn
  2. hồn phách (tức là gắn liền với cơ thể)

Cách đọc và ghi nhớ 魄

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “linh hồn; hồn phách (tức là gắn liền với cơ thể)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan