Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

pǒu

咅 là gì?

[pǒu] có nghĩa là pooh; pah; bah; (ngày nay dùng làm thành phần phiên âm trong 部[bu4], 倍[bei4], 培[pei2], 剖[pou1] v.v.).

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 咅 trong tiếng Việt

  1. pooh
  2. pah
  3. bah
  4. (ngày nay dùng làm thành phần phiên âm trong 部[bu4], 倍[bei4], 培[pei2], 剖[pou1] v.v.)

Cách đọc và ghi nhớ 咅

được đọc là pǒu, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “pooh; pah; bah; (ngày nay dùng làm thành phần phiên âm trong 部[bu4], 倍[bei4], 培[pei2], 剖[pou1] v.v.)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan