Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

颇 là gì?

[pō] có nghĩa là khá; tương đối; đáng kể; nghiêng; lệch; xiên; phát âm Đài Loan [po3].

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 颇 trong tiếng Việt

  1. khá
  2. tương đối
  3. đáng kể
  4. nghiêng
  5. lệch
  6. xiên
  7. phát âm Đài Loan [po3]

Cách đọc và ghi nhớ 颇

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “khá; tương đối; đáng kể; nghiêng; lệch; xiên; phát âm Đài Loan [po3]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan