面 là gì?
面 [miàn] có nghĩa là mặt; bên; bề mặt; khía cạnh; Lượng từ cho vật có bề mặt phẳng như trống, gương, cờ, v.v.
Nghĩa của từ 面 trong tiếng Việt
- mặt
- bên
- bề mặt
- khía cạnh
- Lượng từ cho vật có bề mặt phẳng như trống, gương, cờ, v.v
Cách đọc và ghi nhớ 面
面 được đọc là miàn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mặt; bên; bề mặt; khía cạnh; Lượng từ cho vật có bề mặt phẳng như trống, gương, cờ, v.v”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .