Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

miàn

面 là gì?

[miàn] có nghĩa là mặt; bên; bề mặt; khía cạnh; Lượng từ cho vật có bề mặt phẳng như trống, gương, cờ, v.v.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 面 trong tiếng Việt

  1. mặt
  2. bên
  3. bề mặt
  4. khía cạnh
  5. Lượng từ cho vật có bề mặt phẳng như trống, gương, cờ, v.v

Cách đọc và ghi nhớ 面

được đọc là miàn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mặt; bên; bề mặt; khía cạnh; Lượng từ cho vật có bề mặt phẳng như trống, gương, cờ, v.v”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan