Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “鼠”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
shǔ

鼠: (hình thức kết hợp) chuột; con chuột

Từ vựng
鼠辈shǔ bèi

鼠辈: kẻ đê tiện; người xấu

Cụm từ
鼠蹊shǔ xī

鼠蹊: háng

Cụm từ
鼠蛛shǔ zhū

鼠蛛: nhện chuột (chi Missulena)

Cụm từ
鼠蚤型斑疹伤寒shǔ zǎo xíng bān zhěn shāng hán

鼠蚤型斑疹伤寒: sốt phát ban do bọ chét chuột truyền

Cụm từ
鼠药shǔ yào

鼠药: thuốc diệt chuột

Cụm từ
鼠胆shǔ dǎn

鼠胆: nhát gan

Cụm từ
鼠肚鸡肠shǔ dù jī cháng

鼠肚鸡肠: hẹp hòi

Cụm từ
鼠窜shǔ cuàn

鼠窜: chạy tán loạn; chạy trốn như chuột hoảng sợ

Cụm từ
鼠目寸光shǔ mù cùn guāng

鼠目寸光: thiển cận

Cụm từ
鼠疫菌苗shǔ yì jūn miáo

鼠疫菌苗: vắc-xin dịch hạch

Cụm từ
鼠疫杆菌shǔ yì gǎn jūn

鼠疫杆菌: Yersinia pestis; vi khuẩn dịch hạch

Cụm từ
鼠疫shǔ yì

鼠疫: bệnh dịch hạch

Cụm từ
鼠海豚shǔ hǎi tún

鼠海豚: cá heo chuột

Cụm từ
鼠标垫shǔ biāo diàn

鼠标垫: miếng lót chuột

Cụm từ
鼠标器shǔ biāo qì

鼠标器: chuột (máy tính)

Cụm từ
鼠标shǔ biāo

鼠标: chuột (máy tính)

Cụm từ
鼠得克shǔ dé kè

鼠得克: difenacoum (chất chống đông máu và thuốc diệt loài gặm nhấm)

Cụm từ
鼠年shǔ nián

鼠年: năm Tý (ví dụ: 2008)

Cụm từ
鼠尾草shǔ wěi cǎo

鼠尾草: cây xô thơm (Salvia officinalis)

Cụm từ
鼠妇shǔ fù

鼠妇: bọ mộc; bọ cuốn chiếu

Cụm từ
鼠型斑疹伤寒shǔ xíng bān zhěn shāng hán

鼠型斑疹伤寒: bệnh sốt phát ban do chấy rận thể chuột

Cụm từ
鼷鼠xī shǔ

鼷鼠: chuột

Cụm từ
鼹鼠皮yǎn shǔ pí

鼹鼠皮: da chuột chũi

Cụm từ
鼹鼠yǎn shǔ

鼹鼠: chuột chũi (động vật)

Cụm từ
鼯鼠wú shǔ

鼯鼠: sóc bay

Cụm từ
鼬鼠yòu shǔ

鼬鼠: chồn

Cụm từ
黄鼠狼给鸡拜年,没安好心huáng shǔ láng gěi jī bài nián , méi ān hǎo xīn

黄鼠狼给鸡拜年,没安好心: xem 黃鼠狼給雞拜年|黄鼠狼给鸡拜年[huang2 shu3 lang2 gei3 ji1 bai4 nian2]

Cụm từ
黄鼠狼给鸡拜年huáng shǔ láng gěi jī bài nián

黄鼠狼给鸡拜年: Đề phòng kẻ đáng ngờ mang quà, chắc chắn có ý xấu. (thành ngữ)

Thành ngữ
黄鼠狼huáng shǔ láng

黄鼠狼: xem 黃鼬|黄鼬[huang2 you4]

Cụm từ
首鼠两端shǒu shǔ liǎng duān

首鼠两端: (thành ngữ) do dự; không quyết định được

Thành ngữ
飞鼠fēi shǔ

飞鼠: sóc bay; (phương ngữ) dơi

Cụm từ
过街老鼠guò jiē lǎo shǔ

过街老鼠: ai đó hoặc điều gì đó bị mọi người căm ghét; mục tiêu bị chế giễu; điều bị nguyền rủa; xem 老鼠過街,人人喊打|老鼠过街,人人喊打[lao3 shu3 guo4 jie1 , ren2 ren2…

Cụm từ
贼眉鼠眼zéi méi shǔ yǎn

贼眉鼠眼: mắt láo liên; trông gian xảo (thành ngữ)

Thành ngữ
负鼠fù shǔ

负鼠: thú có túi opossum (động vật)

Cụm từ
猫鼠游戏māo shǔ yóu xì

猫鼠游戏: trò mèo vờn chuột

Cụm từ
猫哭老鼠māo kū lǎo shǔ

猫哭老鼠: mèo khóc chuột chết (thành ngữ); giả vờ thương xót; nước mắt cá sấu

Thành ngữ
豚鼠tún shǔ

豚鼠: chuột lang (Cavia porcellus)

Cụm từ
袋鼠dài shǔ

袋鼠: chuột túi

Cụm từ
葵鼠kuí shǔ

葵鼠: chuột lang

Cụm từ
花栗鼠huā lì shǔ

花栗鼠: sóc chuột (chi Tamias)

Cụm từ
胆小如鼠dǎn xiǎo rú shǔ

胆小如鼠: (thành ngữ) nhát như chuột

Thành ngữ
腺鼠疫xiàn shǔ yì

腺鼠疫: bệnh dịch hạch thể hạch

Cụm từ
老鼠过街,人人喊打lǎo shǔ guò jiē , rén rén hǎn dǎ

老鼠过街,人人喊打: nghĩa đen: khi chuột chạy qua phố, mọi người đuổi đánh (thành ngữ); nghĩa bóng: mọi người đều căm ghét kẻ đê tiện

Thành ngữ
老鼠洞lǎo shǔ dòng

老鼠洞: hang chuột

Cụm từ
老鼠拖木锨,大头在后头lǎo shǔ tuō mù xiān , dà tóu zài hòu tou

老鼠拖木锨,大头在后头: khi chuột kéo xẻng, thứ to nhất ở phía sau; phần nổi của tảng băng; nguyên tắc con gián

Cụm từ
老鼠拉龟,无从下手lǎo shǔ lā guī , wú cóng xià shǒu

老鼠拉龟,无从下手: như chuột kéo rùa, không có chỗ để bám (thành ngữ); không biết bắt đầu từ đâu

Thành ngữ
老鼠尾巴lǎo shǔ wěi ba

老鼠尾巴: nghĩa đen: đuôi chuột; nghĩa bóng: kẻ theo sau có địa vị thấp kém

Cụm từ
老鼠lǎo shǔ

老鼠: chuột (LT:隻|只[zhi1])

Cụm từ
罗雀掘鼠luó què jué shǔ

罗雀掘鼠: nghĩa đen: giăng lưới bắt chim và đào bới tìm chuột (thành ngữ); nghĩa bóng: kẹt tiền; chuẩn bị phá sản

Thành ngữ
米老鼠Mǐ Lǎo shǔ

米老鼠: Chuột Mickey

Cụm từ
米奇老鼠Mǐ qí Lǎo shǔ

米奇老鼠: Chuột Mickey

Cụm từ
穷鼠啮狸qióng shǔ niè lí

穷鼠啮狸: chuột cùng cắn cáo (thành ngữ); con giun xéo lắm cũng quằn

Thành ngữ
社鼠城狐shè shǔ chéng hú

社鼠城狐: nghĩa đen: chuột trong miếu làng, cáo trên tường thành; nghĩa bóng: những kẻ côn đồ vô nguyên tắc lợi dụng quyền lực của người khác để bắt nạt…

Cụm từ
短尾矮袋鼠duǎn wěi ǎi dài shǔ

短尾矮袋鼠: quokka (Setonix brachyurus)

Cụm từ
睡鼠shuì shǔ

睡鼠: chuột sóc

Cụm từ
田鼠tián shǔ

田鼠: chuột đồng

Cụm từ
獐头鼠目zhāng tóu shǔ mù

獐头鼠目: nghĩa đen: đầu con mang mắt con chuột (thành ngữ); nghĩa bóng: xấu xí và gian xảo

Thành ngữ
狗逮老鼠gǒu dǎi lǎo shǔ

狗逮老鼠: ngh. chó bắt chuột (thành ngữ); nghĩa bóng: lo chuyện bao đồng

Thành ngữ
滑鼠蛇huá shǔ shé

滑鼠蛇: rắn ráo thường (Ptyas mucosus)

Cụm từ