米奇老鼠
Chuột Mickey
Chuột Mickey
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Mickey hoặc Mitch (tên)
›米姆mǐ mǔmeme (từ mượn)
›米夫Mǐ fūPavel Aleksandrovich Mif (1901-1938), chuyên gia Liên Xô về các vấn đề Trung Quốc người Ukraina, bị xử tử bí…
›米字旗Mǐ zì qíUnion Jack (quốc kỳ của Vương quốc Liên hiệp Anh)
›米国Mǐ guóHoa Kỳ; tên của một quốc gia từng tồn tại gần Samarkand
›米哈伊尔·普罗霍罗夫Mǐ hā yī ěr · Pǔ luó huò luó fūMikhail Prokhorov (1965-), tỷ phú Nga và chủ sở hữu đội Brooklyn Nets (đội NBA)
›米底亚Mǐ dǐ yàMedia (vùng Trung Đông cổ đại)
›米制mǐ zhìhệ mét
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.