Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “餐”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
cān

餐: bữa ăn; ăn; lượng từ cho bữa ăn

Từ vựng
餐点cān diǎn

餐点: đồ ăn; món ăn; bữa ăn

Cụm từ
餐馆cān guǎn

餐馆: nhà hàng; Lượng từ: 家[jia1]

Cụm từ
餐饮店cān yǐn diàn

餐饮店: phòng ăn; nhà hàng

Cụm từ
餐饮cān yǐn

餐饮: đồ ăn và thức uống; dịch vụ ăn uống; bữa ăn

Cụm từ
餐食cān shí

餐食: đồ ăn; bữa ăn

Cụm từ
餐车cān chē

餐车: toa ăn uống; nhà ăn di động

Cụm từ
餐牌cān pái

餐牌: thực đơn

Cụm từ
餐桌盐cān zhuō yán

餐桌盐: muối ăn

Cụm từ
餐桌转盘cān zhuō zhuàn pán

餐桌转盘: mâm xoay trên bàn ăn; mâm xoay

Cụm từ
餐桌cān zhuō

餐桌: bàn ăn; LT:張|张[zhang1]

Cụm từ
餐末甜酒cān mò tián jiǔ

餐末甜酒: rượu tráng miệng

Cụm từ
餐会cān huì

餐会: bữa tiệc tối; tiệc trưa

Cụm từ
餐后酒cān hòu jiǔ

餐后酒: rượu tiêu hóa

Cụm từ
餐厅cān tīng

餐厅: phòng ăn; sảnh ăn; nhà hàng; LT:間|间[jian1],家[jia1]

Cụm từ
餐巾纸cān jīn zhǐ

餐巾纸: khăn giấy; khăn ăn giấy

Cụm từ
餐巾cān jīn

餐巾: khăn ăn; LT:張|张[zhang1]

Cụm từ
餐宴cān yàn

餐宴: tiệc

Cụm từ
餐室cān shì

餐室: phòng ăn

Cụm từ
餐前酒cān qián jiǔ

餐前酒: rượu khai vị

Cụm từ
餐刀cān dāo

餐刀: dao ăn; dao dùng trong bữa ăn

Cụm từ
餐具cān jù

餐具: dụng cụ ăn uống; bộ đồ ăn

Cụm từ
点餐diǎn cān

点餐: (tại nhà hàng) gọi món; (phục vụ) ghi món

Cụm từ
饕餮大餐tāo tiè dà cān

饕餮大餐: bữa ăn lớn dành cho con trai rồng (thành ngữ); tiệc xa hoa

Thành ngữ
饱餐战饭bǎo cān zhàn fàn

饱餐战饭: ăn no trước trận chiến (thành ngữ)

Thành ngữ
饱餐一顿bǎo cān yī dùn

饱餐一顿: ăn no; đầy bụng

Cụm từ
饱餐bǎo cān

饱餐: ăn no

Cụm từ
飞机餐fēi jī cān

飞机餐: bữa ăn trên máy bay

Cụm từ
风餐露宿fēng cān lù sù

风餐露宿: nghĩa đen: ăn gió ngủ sương (thành ngữ); nghĩa bóng: chịu đựng gian khổ

Thành ngữ
集餐jí cān

集餐: ăn chung, nơi mà mọi người lấy thức ăn từ các món được dọn chung trên bàn (đối lập với 分餐[fen1 can1])

Cụm từ
野餐垫yě cān diàn

野餐垫: tấm trải dã ngoại

Cụm từ
野餐yě cān

野餐: dã ngoại; đi picnic

Cụm từ
配餐pèi cān

配餐: dịch vụ ăn uống

Cụm từ
进餐jìn cān

进餐: dùng bữa

Cụm từ
送餐sòng cān

送餐: giao cơm tận nhà

Cụm từ
西餐xī cān

西餐: Món ăn kiểu Tây; LT: 份[fen4],頓|顿[dun4]

Cụm từ
自助餐zì zhù cān

自助餐: buffet; bữa ăn tự phục vụ

Cụm từ
聚餐jù cān

聚餐: bữa ăn chung; bữa tiệc chính thức của câu lạc bộ hoặc nhóm

Cụm từ
圣餐台shèng cān tái

圣餐台: bàn thờ (Cơ đốc giáo)

Cụm từ
圣餐shèng cān

圣餐: Thánh Thể; Tiệc Thánh

Cụm từ
美餐měi cān

美餐: bữa ăn ngon; ăn một bữa thỏa mãn

Cụm từ
秀色可餐xiù sè kě cān

秀色可餐: bữa tiệc cho mắt (thành ngữ); (về phụ nữ) lộng lẫy; duyên dáng; (về phong cảnh) đẹp

Thành ngữ
盘餐pán cān

盘餐: món ăn kèm

Cụm từ
百乐餐bǎi lè cān

百乐餐: bữa ăn potluck

Cụm từ
百胜餐饮集团Bǎi shèng Cān yǐn Jí tuán

百胜餐饮集团: Yum! Brands, Inc., tập đoàn thức ăn nhanh của Mỹ điều hành Pizza Hut, KFC v.v

Cụm từ
百胜餐饮Bǎi shèng Cān yǐn

百胜餐饮: Tricon Global Restaurants (bao gồm Pizza Hut và KFC)

Cụm từ
用餐时间yòng cān shí jiān

用餐时间: thời gian dùng bữa

Cụm từ
用餐yòng cān

用餐: ăn bữa

Cụm từ
牛排餐厅niú pái cān tīng

牛排餐厅: nhà hàng bít tết; nhà hàng chuyên món thịt nướng

Cụm từ
正餐zhèng cān

正餐: (bữa) ăn chính; bữa đầy đủ; món chính

Cụm từ
最后的晚餐Zuì hòu de Wǎn cān

最后的晚餐: Bữa Tiệc Ly (trong câu chuyện Khổ nạn của Chúa)

Cụm từ
最后晚餐zuì hòu wǎn cān

最后晚餐: Bữa Tiệc Ly (trong câu chuyện Khổ nạn kinh thánh)

Cụm từ
替餐tì cān

替餐: bữa ăn thay thế

Cụm từ
晚餐wǎn cān

晚餐: bữa tối; bữa ăn tối; LT:份[fen4],頓|顿[dun4],次[ci4]

Cụm từ
早餐zǎo cān

早餐: bữa sáng; LT:份[fen4],頓|顿[dun4],次[ci4]

Cụm từ
拼餐pīn cān

拼餐: (người có ngân sách hạn hẹp) thưởng thức nhiều món tại nhà hàng bằng cách gọi món chung rồi chia sẻ chi phí

Cụm từ
快餐部kuài cān bù

快餐部: quầy ăn nhẹ; tự chọn

Cụm từ
快餐店kuài cān diàn

快餐店: cửa hàng thức ăn nhanh

Cụm từ
快餐交友kuài cān jiāo yǒu

快餐交友: hẹn hò tốc độ

Cụm từ
快餐kuài cān

快餐: thức ăn nhanh; đồ ăn nhẹ; bữa ăn nhanh

Cụm từ