Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “靠”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
kào

dựa, dựa vào

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
靠谱
kào pǔ

đáng tin; đáng tin cậy

Tiếng lóng xã hội ✓ Đã kiểm duyệt
靠北
kào běi

(nghĩa đen) khóc chuyện cha chết (từ tiếng Đài Loan 哭爸, phát âm Tai-lo [khàu-pē]); (tiếng lóng) (Đài) nói lảm nhảm; càm ràm; đừng than nữa!; im mẹ nó đi!; đ** mẹ!; chết tiệt!

Tiếng lóng xã hội
靠垫
kào diàn

gối tựa lưng

Cụm từ
靠夭
kào yāo

biến thể của 靠腰[kao4 yao1]

Cụm từ
靠山
kào shān

người chống lưng; người hỗ trợ; gần núi

Cụm từ
靠岸
kào àn

(thuyền) cập bờ; hướng vào bờ; gần bờ; cập bến

Cụm từ
靠拢
kào lǒng

xích lại gần

Cụm từ
靠杯
kào bēi

xem 靠北[kao4 bei3]

Cụm từ
靠窗
kào chuāng

gần cửa sổ (chỉ ghế trên máy bay, v.v.)

Cụm từ
靠腰
kào yāo

(nghĩa đen) khóc vì đói (từ tiếng Đài Loan 哭枵, phát âm Tai-lo [khàu-iau]); (Đài Loan) (lóng) than vãn; im mẹ đi!; đ**!; chết tiệt!

Cụm từ
靠边
kào biān

đi sát vào lề; tấp vào; lánh ra!

Cụm từ
靠近
kào jìn

ở gần; đến gần; tiến lại gần

Cụm từ
靠不住
kào bu zhù

không đáng tin cậy

Cụm từ
靠得住
kào de zhù

đáng tin cậy; đáng tin tưởng

Cụm từ
靠背椅
kào bèi yǐ

ghế tựa cao

Cụm từ
靠走廊
kào zǒu láng

cạnh lối đi; lối đi (ghế trên máy bay)

Cụm từ
靠走道
kào zǒu dào

ở lối đi (chỉ ghế trên máy bay, v.v.)

Cụm từ
靠窗座位
kào chuāng zuò wèi

ghế gần cửa sổ

Cụm từ
靠山吃山,靠水吃水
kào shān chī shān , kào shuǐ chī shuǐ

nghĩa đen: người ở núi ăn núi, người ở biển ăn biển (thành ngữ); nghĩa bóng: tận dụng tốt nhất tài nguyên địa phương; lợi dụng vị trí để thăng tiến; tìm ra chỗ thích hợp; sống…

Thành ngữ
依靠
yīkào

dựa vào

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
可靠
kěkào

tin cậy, đáng tin

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
不靠谱
bù kào pǔ

không đáng tin; không ổn

Tiếng lóng xã hội ✓ Đã kiểm duyệt
信靠
xìn kào

tin tưởng

Cụm từ