Kết quả tra từ “靠”
Tìm thấy 47 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
靠: dựa vào; đứng cạnh; đến gần; phụ thuộc vào; tin tưởng; chịch (thô tục); loại kịch mặc trang phục giáp truyền thống (xưa)
靠谱: đáng tin; đáng tin cậy
靠边: đi sát vào lề; tấp vào; lánh ra!
靠近: ở gần; đến gần; tiến lại gần
靠走道: ở lối đi (chỉ ghế trên máy bay, v.v.)
靠走廊: cạnh lối đi; lối đi (ghế trên máy bay)
靠谱: đáng tin cậy; hợp lý; có khả năng
靠腰: (nghĩa đen) khóc vì đói (từ tiếng Đài Loan 哭枵, phát âm Tai-lo [khàu-iau]); (Đài Loan) (lóng) than vãn; im mẹ đi!; đ**!; chết tiệt!
靠背椅: ghế tựa cao
靠窗座位: ghế gần cửa sổ
靠窗: gần cửa sổ (chỉ ghế trên máy bay, v.v.)
靠杯: xem 靠北[kao4 bei3]
靠拢: xích lại gần
靠得住: đáng tin cậy; đáng tin tưởng
靠岸: (thuyền) cập bờ; hướng vào bờ; gần bờ; cập bến
靠山吃山,靠水吃水: nghĩa đen: người ở núi ăn núi, người ở biển ăn biển (thành ngữ); nghĩa bóng: tận dụng tốt nhất tài nguyên địa phương; lợi dụng vị trí để thăng…
靠山: người chống lưng; người hỗ trợ; gần núi
靠夭: biến thể của 靠腰[kao4 yao1]
靠垫: gối tựa lưng
靠北: (nghĩa đen) khóc chuyện cha chết (từ tiếng Đài Loan 哭爸, phát âm Tai-lo [khàu-pē]); (tiếng lóng) (Đài) nói lảm nhảm; càm ràm; đừng than nữa!; im…
靠不住: không đáng tin cậy
不靠谱: không đáng tin; không ổn
背靠背: dựa lưng vào nhau
紧靠: ngay sát cạnh; dựa sát vào
牢靠妥当: đáng tin cậy; vững chắc và đáng tin
牢靠: chắc chắn và vững chắc; khỏe mạnh; đáng tin cậy
无倚无靠: biến thể của 無依無靠|无依无靠[wu2 yi1 wu2 kao4]
无依无靠: không có ai để dựa vào (thành ngữ); tự thân một mình; mồ côi; tự xoay xở
求亲靠友: dựa vào sự giúp đỡ của người thân và bạn bè
斜靠: ngả lưng
挂靠: trực thuộc; hoạt động dưới sự bảo trợ; có liên kết với
投靠: nhờ cậy sự giúp đỡ từ ai đó
我靠: mẹ kiếp!; chết tiệt!; xem thêm 哇靠[wa1 kao4]
凭靠: sử dụng; dựa vào; bằng cách
在家靠父母,出门靠朋友: ở nhà cậy cha mẹ, ra ngoài cậy bạn bè (thành ngữ)
在家靠父母,出外靠朋友: ở nhà cậy cha mẹ, ra ngoài cậy bạn bè (thành ngữ)
哇靠: (nghĩa đen) Tôi khóc!; Ồ, trời ơi!; Chết tiệt! (từ tiếng Đài Loan 我哭, phát âm Tai-lo [goá khàu])
可靠性: độ tin cậy
可靠: đáng tin cậy
六亲无靠: mồ côi tất cả thân nhân trực hệ (thành ngữ); không có ai để dựa vào; tự lực cánh sinh
停靠站: điểm dừng xe buýt hoặc xe điện; dừng trung gian (trên tuyến đường tàu, máy bay, v.v.); cảng ghé qua; dừng chân
停靠港: cảng ghé qua
停靠: ghé vào; dừng tại; cập bến
倚靠: tựa vào; dựa vào; dựa dẫm; hỗ trợ; chỗ dựa; lưng ghế
信靠: tin tưởng
依靠: dựa vào cái gì đó (để hỗ trợ, v.v.); phụ thuộc vào
不可靠: không đáng tin cậy