Kết quả tra từ “障”
Tìm thấy 46 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
障: chặn; cản trở; ngăn cản
障蔽: cản trở
障碍跑: chạy vượt rào (điền kinh)
障碍物: chướng ngại; vật cản
障碍滑雪: (trượt tuyết) slalom
障碍性贫血: thiếu máu bất sản (y học)
障碍: rào cản; chướng ngại; sự cản trở; trở ngại; chướng ngại vật
障眼法: chiến thuật nghi binh; màn khói
障眼: che mắt; (bóng) đánh lừa để không nhận ra
障壁: rào cản
魔障: Mara (con quỷ cám dỗ)
阅读障碍: chứng khó đọc
边缘性人格障碍: rối loạn nhân cách ranh giới (BPD)
身体障害: tật nguyền
身心障碍: khuyết tật
路障: chướng ngại vật trên đường; chắn đường
越障: vượt qua chướng ngại vật; khoá huấn luyện vượt chướng ngại vật cho quân đội
质量保障: đảm bảo chất lượng (QA)
语言障碍: rào cản ngôn ngữ; chứng nói ngọng
视障: suy giảm thị lực
脑血管屏障: hàng rào máu não
精障: rối loạn tâm thần (viết tắt của 精神障礙|精神障碍[jing1 shen2 zhang4 ai4]) (Đài Loan)
社会保障: an sinh xã hội
白内障: đục thủy tinh thể (nhãn khoa)
无障碍: không rào cản; (đặc biệt) tiếp cận được (cho người khuyết tật)
水障碍: chướng ngại nước (golf)
残障: khuyết tật
业障: chướng ngại nghiệp (Phật giáo); hậu quả nghiệp chướng cản trở sự giác ngộ; (lời mắng, đặc biệt đối với thế hệ trẻ) đồ nghiệt chủng; (nghĩa…
智障人士: người có khó khăn trong học tập (khuyết tật); người chậm phát triển
智障: khó khăn trong học tập (khuyết tật); chậm phát triển
智能障碍: khuyết tật trí tuệ; khuyết tật nhận thức; khó khăn trong học tập; chậm phát triển trí tuệ
文化障碍: rào cản văn hóa
故障排除: khắc phục sự cố; xử lý trục trặc
故障: trục trặc; hỏng hóc; khuyết điểm; thiếu sót; lỗi; thất bại; trở ngại; lỗi (trong phần mềm)
排查故障: khắc phục sự cố; kiểm tra từng thành phần để tìm vấn đề; xử lý sự cố
技术故障: sự cố kỹ thuật; trục trặc
性同一性障碍: rối loạn nhận dạng giới
性别认同障碍: rối loạn định dạng giới (GID); phiền muộn giới tính
屏障: rào cản
孽障: sinh vật độc ác
单点故障: điểm lỗi duy nhất
勃起功能障碍: rối loạn cương dương (ED)
分裂情感性障碍: rối loạn phân liệt cảm xúc
保障监督: biện pháp bảo vệ
保障: đảm bảo; bảo đảm; bảo vệ
一叶障目: nghĩa đen mắt bị che bởi một chiếc lá (thành ngữ); nghĩa bóng không nhìn thấy bức tranh toàn cảnh; không thấy rừng vì quá chú ý đến cây