Kết quả cho “降”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
hạ, giảm
đầu hàng; quy hàng; chinh phục; thuần hóa
giảm giá
giảm sút
hạ nhiệt độ
hạ cánh; giảm, tụt nhanh
rơi; rớt
nghĩa đen: giáng trần (của thần tiên); được sinh ra
hạ xuống; đến; tới
chinh phục; chế ngự; thuần phục
giảm áp suất (của chất lỏng); hạ huyết áp; giảm (hoặc hạ) điện áp
(âm nhạc) giáng (♭)
giảm tiếng ồn
hàng phục yêu quái
tướng địch đầu hàng
bụi rơi; lắng đọng (núi lửa, hạt nhân v.v.); chất dạng hạt
mức độ giảm (về giá cả, số lượng, v.v.); sự suy giảm; sự sụt giảm
thứ tự giảm dần
hạ lãi suất
hạ cờ; tháo cờ
ban hành chiếu chỉ
đầu hàng; quy phục
hạ cấp; giảm tiêu chuẩn; mất phẩm giá; nhục nhã
mưa và tuyết; lượng mưa và tuyết (khí tượng); giáng thủy (khí tượng)