降血压药 là gì?
降血压药 [jiàng xuè yā yào] có nghĩa là thuốc hạ huyết áp.
Nghĩa của từ 降血压药 trong tiếng Việt
thuốc hạ huyết áp
Cách đọc và ghi nhớ 降血压药
降血压药 được đọc là jiàng xuè yā yào, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thuốc hạ huyết áp”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .