降
đầu hàng; quy hàng; chinh phục; thuần hóa
đầu hàng; quy hàng; chinh phục; thuần hóa
降 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “rơi” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 降 cùng cụm 降低 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là jiàng, từ thường mang nghĩa “rơi”.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữKhi đọc là xiáng, từ thường mang nghĩa “đầu hàng”.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
giảm; hạ thấp; hạ xuống
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.hạ xuống
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.giảm
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.đầu hàng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giới hạn; hạn chế; (hình thức kết hợp) giới hạn; ràng buộc
›陉xíngbờ lò; ải; quan ải
›陜xiábiến thể của 狹|狭[xia2]; biến thể của 峽|峡[xia2]
›陥xiànbiến thể Nhật Bản của 陷[xian4]
›陷xiàncạm bẫy; bẫy; mắc kẹt; chìm; sập; bị gài (vu cáo); chiếm (thành phố trong chiến đấu); rơi vào (tay địch)…
›険xiǎnbiến thể Nhật Bản của 險|险
›狭xiábiến thể cũ của 狹|狭[xia2]
›闟xīmột cách yên bình; một cách yên tĩnh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.