Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “闪”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
shǎn

lánh, trốn, ẩn náu

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
闪电
shǎndiàn

chớp

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
闪亮
shǎn liàng

rực rỡ; sáng bóng; lóe sáng; lấp lánh; nhấp nháy

Cụm từ
闪人
shǎn rén

(khẩu ngữ) rời đi; vắng mặt không xin phép

Khẩu ngữ
闪光
shǎn guāng

nháy sáng

Cụm từ
闪出
shǎn chū

loé lên; lấp lánh; xuất hiện đột ngột

Cụm từ
闪击
shǎn jī

tấn công chớp nhoáng; Chiến tranh chớp nhoáng

Cụm từ
闪动
shǎn dòng

nhấp nháy hoặc loé sáng

Cụm từ
闪卡
shǎn kǎ

thẻ ghi nhớ

Cụm từ
闪失
shǎn shī

sự cố; tai nạn; mất mát tình cờ

Cụm từ
闪婚
shǎn hūn

kết hôn nhanh sau khi gặp (viết tắt của 閃電結婚|闪电结婚[shan3 dian4 jie2 hun1]) (từ mới khoảng năm 2005)

Viết tắt
闪存
shǎn cún

(tin học) bộ nhớ flash

Cụm từ
闪射
shǎn shè

phát ra; tỏa sáng; ánh sáng lấp lánh; một tia chớp

Cụm từ
闪开
shǎn kāi

tránh ra

Cụm từ
闪念
shǎn niàn

ý tưởng bất chợt; suy nghĩ loé lên

Cụm từ
闪族
Shǎn zú

người Semite

Cụm từ
闪映
shǎn yìng

loé lên trước mắt; lấp lánh

Cụm từ
闪灵
Shǎn líng

The Shining (phim 1980 của đạo diễn Stanley Kubrick từ tiểu thuyết năm 1977 của Stephen King); ChthoniC (ban nhạc metal Đài Loan)

Cụm từ
闪灼
shǎn zhuó

lấp lánh

Cụm từ
闪点
shǎn diǎn

điểm chớp cháy (hoá học)

Cụm từ
闪烁
shǎn shuò

lấp lánh; lấp lóe; quanh co; mơ hồ (lời nói)

Cụm từ
闪熠
shǎn yì

bùng lên; loé sáng

Cụm từ
闪现
shǎn xiàn

loé lên

Cụm từ
闪痛
shǎn tòng

đau nhói; đau thoáng qua

Cụm từ