Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “闪”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
shǎn

闪: né; tránh; chuồn; rung (do ngã); bong gân; căng cơ; sấm chớp; tia lửa; chớp lóe; xuất hiện trong đầu; rời đi; (tiếng lóng Internet) (của màn…

Ngôn ngữ mạng
闪点shǎn diǎn

闪点: điểm chớp cháy (hoá học)

Cụm từ
闪灵Shǎn líng

闪灵: The Shining (phim 1980 của đạo diễn Stanley Kubrick từ tiểu thuyết năm 1977 của Stephen King); ChthoniC (ban nhạc metal Đài Loan)

Cụm từ
闪露shǎn lù

闪露: tiết lộ trong chốc lát

Cụm từ
闪电结婚shǎn diàn jié hūn

闪电结婚: kết hôn ngay sau khi gặp mặt

Cụm từ
闪电战shǎn diàn zhàn

闪电战: chiến tranh chớp nhoáng; tấn công chớp nhoáng

Cụm từ
闪电shǎn diàn

闪电: tia chớp; LT:道[dao4]

Cụm từ
闪离shǎn lí

闪离: ly hôn ngay sau khi kết hôn; từ chức ngay sau khi được tuyển dụng

Cụm từ
闪开shǎn kāi

闪开: tránh ra

Cụm từ
闪闪shǎn shǎn

闪闪: lung linh; lấp lánh; lóng lánh; rực rỡ

Cụm từ
闪铄shǎn shuò

闪铄: biến thể của 閃爍|闪烁[shan3 shuo4]

Cụm từ
闪避shǎn bì

闪避: né tránh; lách

Cụm từ
闪过shǎn guò

闪过: lóe lên (trong tâm trí); né (khỏi người truy đuổi)

Cụm từ
闪退shǎn tuì

闪退: (ứng dụng di động) bị thoát khi khởi động; bị sập

Cụm từ
闪转腾挪shǎn zhuǎn téng nuó

闪转腾挪: di chuyển linh hoạt, né tránh (võ thuật)

Cụm từ
闪辉shǎn huī

闪辉: sự nhấp nháy

Cụm từ
闪躲shǎn duǒ

闪躲: né; tránh

Cụm từ
闪身shǎn shēn

闪身: né tránh

Cụm từ
闪让shǎn ràng

闪让: nhảy sang một bên

Cụm từ
闪语Shǎn yǔ

闪语: ngôn ngữ Semit

Cụm từ
闪耀shǎn yào

闪耀: lóe sáng; lấp lánh; tỏa sáng; rạng rỡ

Cụm từ
闪米特Shǎn mǐ tè

闪米特: ngữ tộc Semit

Cụm từ
闪石shǎn shí

闪石: amphibole (khoáng vật silicat tạo đá)

Cụm từ
闪眼shǎn yǎn

闪眼: chói mắt; nháy mắt; mở to mắt

Cụm từ
闪痛shǎn tòng

闪痛: đau nhói; đau thoáng qua

Cụm từ
闪现shǎn xiàn

闪现: loé lên

Cụm từ
闪烁体shǎn shuò tǐ

闪烁体: (vật lý) chất phát quang

Cụm từ
闪烁其词shǎn shuò qí cí

闪烁其词: nói năng quanh co (thành ngữ); vòng vo tam quốc

Thành ngữ
闪烁shǎn shuò

闪烁: lấp lánh; lấp lóe; quanh co; mơ hồ (lời nói)

Cụm từ
闪熠shǎn yì

闪熠: bùng lên; loé sáng

Cụm từ
闪灼shǎn zhuó

闪灼: lấp lánh

Cụm từ
闪映shǎn yìng

闪映: loé lên trước mắt; lấp lánh

Cụm từ
闪族Shǎn zú

闪族: người Semite

Cụm từ
闪击战shǎn jī zhàn

闪击战: cuộc chiến chớp nhoáng; Chiến tranh chớp nhoáng

Cụm từ
闪击shǎn jī

闪击: tấn công chớp nhoáng; Chiến tranh chớp nhoáng

Cụm từ
闪念shǎn niàn

闪念: ý tưởng bất chợt; suy nghĩ loé lên

Cụm từ
闪射shǎn shè

闪射: phát ra; tỏa sáng; ánh sáng lấp lánh; một tia chớp

Cụm từ
闪存盘shǎn cún pán

闪存盘: ổ flash USB

Cụm từ
闪存shǎn cún

闪存: (tin học) bộ nhớ flash

Cụm từ
闪婚shǎn hūn

闪婚: kết hôn nhanh sau khi gặp (viết tắt của 閃電結婚|闪电结婚[shan3 dian4 jie2 hun1]) (từ mới khoảng năm 2005)

Viết tắt
闪失shǎn shī

闪失: sự cố; tai nạn; mất mát tình cờ

Cụm từ
闪含语系Shǎn Hán yǔ xì

闪含语系: Họ ngôn ngữ Hamitô-Semitic (bao gồm tiếng Ả Rập, tiếng Aramaic, tiếng Hebrew, v.v.)

Cụm từ
闪卡shǎn kǎ

闪卡: thẻ ghi nhớ

Cụm từ
闪动shǎn dòng

闪动: nhấp nháy hoặc loé sáng

Cụm từ
闪出shǎn chū

闪出: loé lên; lấp lánh; xuất hiện đột ngột

Cụm từ
闪光点shǎn guāng diǎn

闪光点: nghĩa đen: điểm chớp; điểm quan trọng; điểm cốt yếu

Cụm từ
闪光胶shǎn guāng jiāo

闪光胶: keo nhũ

Cụm từ
闪光灯shǎn guāng dēng

闪光灯: đèn flash (nhiếp ảnh)

Cụm từ
闪光shǎn guāng

闪光: nháy sáng

Cụm từ
闪人shǎn rén

闪人: (khẩu ngữ) rời đi; vắng mặt không xin phép

Khẩu ngữ
闪亮儿shǎn liàng r

闪亮儿: biến thể er hoá của 閃亮|闪亮[shan3 liang4]

Cụm từ
闪亮shǎn liàng

闪亮: rực rỡ; sáng bóng; lóe sáng; lấp lánh; nhấp nháy

Cụm từ
电闪diàn shǎn

电闪: chớp điện

Cụm từ
金光闪烁jīn guāng shǎn shuò

金光闪烁: lấp lánh

Cụm từ
躲闪duǒ shǎn

躲闪: né tránh; lẩn tránh (ra khỏi đường)

Cụm từ
躲躲闪闪duǒ duǒ shǎn shǎn

躲躲闪闪: né tránh; lẩn tránh

Cụm từ
角闪石jiǎo shǎn shí

角闪石: hornblende (khoáng vật tạo đá, loại amphibole)

Cụm từ
东躲西闪dōng duǒ xī shǎn

东躲西闪: né tránh khắp nơi

Cụm từ
普通角闪石pǔ tōng jiǎo shǎn shí

普通角闪石: hornblende (khoáng vật hình thành đá, loại amphibole)

Cụm từ
放闪fàng shǎn

放闪: (khẩu ngữ) (cặp đôi) thể hiện tình cảm nơi công cộng hoặc đăng ảnh trên mạng xã hội

Khẩu ngữ