Kết quả tra từ “释”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
释: giải thích; phóng thích; Phật (viết tắt của 釋迦牟尼|释迦牟尼[Shi4 jia1 mou2 ni2]); Phật giáo
释除: xua tan (nghi ngờ)
释迦牟尼佛: Phật Thích Ca Mâu Ni (tiếng Phạn: nhà hiền triết của tộc Thích Ca); Tất Đạt Đa Cồ Đàm (563-485 TCN), Đức Phật lịch sử và người sáng lập Phật giáo
释迦牟尼: Thích Ca Mâu Ni (tiếng Phạn: "Bậc hiền triết của dòng Thích Ca", tức là Đức Phật, Tất Đạt Đa Cồ Đàm)
释迦佛: Phật Thích Ca Mâu Ni (tiếng Phạn: nhà hiền triết của tộc Thích Ca); Tất Đạt Đa Cồ Đàm (563-485 TCN), Đức Phật lịch sử và người sáng lập Phật giáo
释迦: quả na (Annona squamosa)
释读: đọc và diễn giải văn bản cổ; giải mã
释义: nghĩa của cái gì đó; giải thích nghĩa của từ hoặc cụm từ; định nghĩa; diễn giải (về giáo lý); giáo lý tôn giáo
释经: phân tích kinh điển; giải thích văn bản kinh điển
释疑: xua tan nghi ngờ; giải quyết khó khăn
释然: nhẹ nhõm; thanh thản; cảm thấy nhẹ nhõm
释法: diễn giải pháp luật
释文: giải thích từ; nghĩa giải thích từ trong văn bản kinh điển; giải mã chữ viết cổ
释教: Phật giáo
释放出狱: thả ra khỏi tù
释放: thả; phóng thích; giải phóng (tù nhân); xả
释手: buông tay; nới lỏng tay; đặt cái gì xuống
释怀: vượt qua (một trải nghiệm đau thương, nghi ngại,...)
释念: (văn học) yên tâm; không lo lắng
释尊: tên gọi khác của Sakyamuni 釋迦牟尼佛|释迦牟尼佛, Đức Phật lịch sử
释嫌: quên đi hiềm khích; hàn gắn mối quan hệ
释回: thả khỏi nơi giam giữ
释名: "Shiming", từ điển cuối thời Hán, chứa 1502 mục, dùng cách chơi chữ về phát âm của từ đầu để giải thích ý nghĩa
释卷: ngừng đọc
释出: phát hành; làm cho có sẵn; giải phóng; tách rời
释典: giáo lý Phật giáo; kinh điển
释俗: giải thích bằng cách đơn giản
凤梨释迦: quả na khắc hậu, lai giữa mãng cầu dai (Annona cherimola) và na (Annona squamosa): một loại cây trồng ở vùng nhiệt đới châu Mỹ và ở Đài Loan để…
阐释: giải thích; diễn giải; dịch; giải nghĩa
开释: thả (tù nhân)
诠释资料: siêu dữ liệu
诠释学: thuật diễn giải
诠释: diễn giải; bình luận và giải thích; chú giải; biểu diễn (tức là diễn một vai kịch); giải mã
注释: biến thể của 注釋|注释[zhu4 shi4]
训释: giải thích; diễn giải; diễn dịch
解释执行: thông dịch (máy tính)
解释器: trình thông dịch (máy tính)
解释: giải thích; giải nghĩa; diễn giải; phân tích; LT:個|个[ge4]
解疑释惑: (thành ngữ) giải quyết vấn đề; giải quyết vấn đề khó khăn
稀释: pha loãng
真释: giải thích thật sự; lý do chân thật
尽释前嫌: quên đi thù hận trước đây (thành ngữ)
略释: giải thích ngắn gọn; tóm tắt
获释: được tự do (khỏi nhà tù); được thả
热释光: nhiệt phát quang
涣然冰释: (thành ngữ) tan biến; tiêu tan; biến mất
消释: xua tan (nghi ngờ); làm rõ (hiểu lầm)
注释: chú thích; thêm bình luận; ghi chú giải thích; chú giải
校释: đối chiếu và chú giải; (trong tiêu đề sách) đã đối chiếu và chú giải
杯酒释兵权: giải tán hệ thống quân sự bằng chén rượu; tham khảo: Vua sáng lập nhà Tống, Tống Thái Tổ 宋太祖, tổ chức yến tiệc năm 961 và thuyết phục các tướng…
手不释卷: nghĩa đen: lúc nào cũng cầm sách trên tay (thành ngữ); nghĩa bóng (về học sinh hoặc học giả) chăm chỉ và siêng năng
爱不释手: (thành ngữ) thích đến mức không muốn đặt xuống; thấy cái gì đó hoàn toàn không thể cưỡng lại
爱不忍释: quá yêu thích không nỡ rời xa (thành ngữ)
如释重负: như thể trút được gánh nặng (thành ngữ); nhẹ nhõm trong lòng
取保释放: được tại ngoại (pháp luật)
冰释前嫌: quên đi mâu thuẫn trước đây; giảng hòa
冰释: xua tan (thù địch, hiểu lầm, v.v.); biến mất (nghi kỵ, ý kiến khác biệt); tan băng (trong quan hệ)
假释: tù nhân được tha
保释: cho tại ngoại; bảo lãnh
交保释放: thả tự do khi bảo lãnh