训释
giải thích; diễn giải; diễn dịch
giải thích; diễn giải; diễn dịch
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghiên cứu văn bản kinh điển, bao gồm diễn giải, chú giải và bình luận
›训诂xùn gǔdiễn giải và chú giải văn bản kinh điển
›训练xùn liànhuấn luyện; diễn tập; đào tạo; LT:個|个[ge4]
›训迪xùn díhướng dẫn; dạy dỗ; giáo dục
›训读xùn dúcách đọc một từ tiếng Trung viết ra dựa trên từ đồng nghĩa (thường là từ đồng nghĩa trong văn nói) (ví dụ…
›训诫xùn jièkhiển trách; khuyên răn; lên lớp ai đó
›训话xùn huàkhiển trách cấp dưới
›训词xùn cílời huấn thị; khuyên bảo
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.