释尊
tên gọi khác của Sakyamuni 釋迦牟尼佛|释迦牟尼佛, Đức Phật lịch sử
tên gọi khác của Sakyamuni 釋迦牟尼佛|释迦牟尼佛, Đức Phật lịch sử
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giáo lý Phật giáo; kinh điển
›释教Shì jiàoPhật giáo
›释嫌shì xiánquên đi hiềm khích; hàn gắn mối quan hệ
›释念shì niàn(văn học) yên tâm; không lo lắng
›释回shì huíthả khỏi nơi giam giữ
›释怀shì huáivượt qua (một trải nghiệm đau thương, nghi ngại,...)
›释名Shì míng"Shiming", từ điển cuối thời Hán, chứa 1502 mục, dùng cách chơi chữ về phát âm của từ đầu để giải thích ý…
›释手shì shǒubuông tay; nới lỏng tay; đặt cái gì xuống
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.