释念
(văn học) yên tâm; không lo lắng
(văn học) yên tâm; không lo lắng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giải thích từ; nghĩa giải thích từ trong văn bản kinh điển; giải mã chữ viết cổ
›释尊Shì zūntên gọi khác của Sakyamuni 釋迦牟尼佛|释迦牟尼佛, Đức Phật lịch sử
›释怀shì huáivượt qua (một trải nghiệm đau thương, nghi ngại,...)
›释嫌shì xiánquên đi hiềm khích; hàn gắn mối quan hệ
›释手shì shǒubuông tay; nới lỏng tay; đặt cái gì xuống
›释回shì huíthả khỏi nơi giam giữ
›释放shì fàngthả; phóng thích; giải phóng (tù nhân); xả
›释名Shì míng"Shiming", từ điển cuối thời Hán, chứa 1502 mục, dùng cách chơi chữ về phát âm của từ đầu để giải thích ý…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.