Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “还”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
hái

还: vẫn; còn đang; càng thêm; còn nữa; thậm chí hơn; thêm vào; khá; tạm được; ngay từ; thậm chí; cũng; khác

Từ vựng
huán

还: trả lại; trở về

Từ vựng
还魂纸huán hún zhǐ

还魂纸: giấy tái chế

Cụm từ
还魂huán hún

还魂: quay về từ cõi chết; (cũ) tái chế (chất thải)

Cụm từ
还愿huán yuàn

还愿: trả lễ (cho thần linh); thực hiện lời hứa; tạ lễ

Cụm từ
还乡女huán xiāng nǚ

还乡女: (thuật ngữ Hàn Quốc) phụ nữ trở về Hàn Quốc sau khi bị bắt cóc trong các cuộc xâm lược của Mãn Châu vào thế kỷ 17, nhưng bị coi là ô uế và do…

Cụm từ
还乡huán xiāng

还乡: (văn học) trở về quê hương

Cụm từ
还账huán zhàng

还账: thanh toán sổ sách

Cụm từ
还贷huán dài

还贷: trả nợ

Cụm từ
还给老师huán gěi lǎo shī

还给老师: quên (hết những gì đã học)

Cụm từ
还给huán gěi

还给: trả cái gì đó cho ai

Cụm từ
还礼huán lǐ

还礼: đáp lễ; tặng quà đáp lại

Cụm từ
还清huán qīng

还清: trả hết; trả hết nợ; giải quyết nợ

Cụm từ
还款huán kuǎn

还款: hoàn trả; trả tiền

Cụm từ
还本huán běn

还本: trả lại vốn

Cụm từ
还有hái yǒu

还有: vẫn còn; còn có; thêm vào đó

Cụm từ
还书huán shū

还书: trả sách

Cụm từ
还是hái shi

还是: vẫn (như trước); nên (tốt hơn); không ngờ; hoặc

Cụm từ
还击huán jī

还击: đánh trả; bắn trả

Cụm từ
还手huán shǒu

还手: đánh trả; phản kích

Cụm từ
还席huán xí

还席: mời tiệc đáp lại

Cụm từ
还好hái hǎo

还好: không tệ; khá ổn; may mắn thay

Cụm từ
还报huán bào

还报: đáp lễ; đáp lại; (văn học) báo cáo lại

Cụm từ
还嘴huán zuǐ

还嘴: cãi lại; đáp trả

Cụm từ
还口huán kǒu

还口: cãi lại; đáp trả

Cụm từ
还原号huán yuán hào

还原号: (ký hiệu nhạc) dấu bình, ♮

Cụm từ
还原真相huán yuán zhēn xiàng

还原真相: làm rõ sự thật; làm sáng tỏ sự việc

Cụm từ
还原剂huán yuán jì

还原剂: chất khử

Cụm từ
还原乳huán yuán rǔ

还原乳: sữa hoàn nguyên (Đài Loan)

Cụm từ
还原huán yuán

还原: khôi phục về trạng thái ban đầu; tái dựng (một sự kiện); phản ứng khử (hoá học)

Cụm từ
还价huán jià

还价: trả giá khi mặc cả; thương lượng

Cụm từ
还债huán zhài

还债: trả nợ

Cụm từ
还俗huán sú

还俗: trở lại cuộc sống bình thường (rời khỏi đời sống tu hành)

Cụm từ
还不如hái bù rú

还不如: thà rằng ...; chi bằng

Cụm từ
那还用说nà hái yòng shuō

那还用说: điều đó không cần phải nói

Cụm từ
这还了得zhè hái liǎo dé

这还了得: Mày dám sao!; Thật là phẫn nộ!; Thật không thể chấp nhận!

Cụm từ
送还sòng huán

送还: trả lại; đưa lại; gửi trả lại; hồi hương

Cụm từ
退还tuì huán

退还: trả lại (cái gì đó đã mượn, v.v.); gửi trả lại; hoàn tiền; hoàn trả

Cụm từ
退耕还林tuì gēng huán lín

退耕还林: khôi phục đất canh tác thành rừng

Cụm từ
追还zhuī huán

追还: thu hồi (tài sản hoặc tiền đã mất); giành lại

Cụm từ
返还占有fǎn huán zhàn yǒu

返还占有: tái chiếm hữu

Cụm từ
返还fǎn huán

返还: hoàn trả; trả lại cho chủ sở hữu ban đầu; chuyển trả

Cụm từ
返老还童fǎn lǎo huán tóng

返老还童: hồi phục sức sống tuổi trẻ; cảm thấy trẻ lại (thành ngữ)

Thành ngữ
买椟还珠mǎi dú huán zhū

买椟还珠: mua hộp gỗ trả lại ngọc trai bên trong; đánh giá kém (thành ngữ)

Thành ngữ
讨还tǎo huán

讨还: đòi lại thứ gì; khôi phục

Cụm từ
讨价还价tǎo jià huán jià

讨价还价: mặc cả thương lượng; trả giá

Cụm từ
解铃还须系铃人jiě líng hái xū xì líng rén

解铃还须系铃人: nghĩa đen: ai treo chuông lên cổ hổ thì phải gỡ xuống (thành ngữ); nghĩa bóng: ai gây ra rắc rối thì phải giải quyết

Thành ngữ
解铃还需系铃人jiě líng hái xū xì líng rén

解铃还需系铃人: biến thể của 解鈴還須繫鈴人|解铃还须系铃人[jie3 ling2 hai2 xu1 xi4 ling2 ren2]

Cụm từ
衣锦还乡yī jǐn huán xiāng

衣锦还乡: nghĩa đen: về quê trong vinh quang (thành ngữ); nghĩa bóng: trở về nhà sau khi thành đạt; phiên âm Đài Loan [yi4 jin3 huan2 xiang1]

Thành ngữ
血债要用血来还xuè zhài yào yòng xuè lái huán

血债要用血来还: Món nợ máu phải trả bằng máu.; Máu phải trả bằng máu

Cụm từ
姜还是老的辣jiāng hái shì lǎo de là

姜还是老的辣: gừng càng già càng cay (thành ngữ); càng lớn tuổi, càng khôn ngoan

Thành ngữ
生还者shēng huán zhě

生还者: người sống sót

Cụm từ
生还shēng huán

生还: trở về còn sống; sống sót

Cụm từ
璧还bì huán

璧还: trả lại (đồ đã mượn) và cảm ơn; từ chối (một món quà) và cảm ơn

Cụm từ
比登天还难bǐ dēng tiān hái nán

比登天还难: nghĩa đen: còn khó hơn lên trời (thành ngữ); nghĩa bóng: cực kỳ khó khăn; xa mới là việc dễ dàng

Thành ngữ
归还guī huán

归还: trả lại cái gì; phục hồi

Cụm từ
有借有还,再借不难yǒu jiè yǒu huán , zài jiè bù nán

有借有还,再借不难: trả lại đúng hạn, lần sau mượn không khó (thành ngữ)

Thành ngữ
放还fàng huán

放还: thả (con tin); đặt lại chỗ cũ

Cụm từ
掷还zhì huán

掷还: vui lòng trả lại (một món đồ gửi qua thư)

Cụm từ
打狗还得看主人dǎ gǒu hái děi kàn zhǔ rén

打狗还得看主人: nghĩa đen: đánh chó phải ngó mặt chủ (thành ngữ); hàm ý: trước khi trừng phạt ai, nên xem xét ảnh hưởng đến người liên quan

Thành ngữ