Kết quả cho “还”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
còn, vẫn; trả
vẫn; còn đang; càng thêm; còn nữa; thậm chí hơn; thêm vào; khá; tạm được; ngay từ; thậm chí; cũng; khác
trả lại; trở về
có lẽ, hãy cứ
(văn học) trở về quê hương
trả sách
trả giá khi mặc cả; thương lượng
trở lại cuộc sống bình thường (rời khỏi đời sống tu hành)
trả nợ
đánh trả; bắn trả
khôi phục về trạng thái ban đầu; tái dựng (một sự kiện); phản ứng khử (hoá học)
cãi lại; đáp trả
cãi lại; đáp trả
không tệ; khá ổn; may mắn thay
mời tiệc đáp lại
trả lễ (cho thần linh); thực hiện lời hứa; tạ lễ
đánh trả; phản kích
đáp lễ; đáp lại; (văn học) báo cáo lại
vẫn còn; còn có; thêm vào đó
trả lại vốn
hoàn trả; trả tiền
trả hết; trả hết nợ; giải quyết nợ
đáp lễ; tặng quà đáp lại
trả cái gì đó cho ai