Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “还”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
hái / huán

còn, vẫn; trả

Từ vựng HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
hái

vẫn; còn đang; càng thêm; còn nữa; thậm chí hơn; thêm vào; khá; tạm được; ngay từ; thậm chí; cũng; khác

Từ vựng
huán

trả lại; trở về

Từ vựng
还是
háishi

có lẽ, hãy cứ

Từ vựng HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
还乡
huán xiāng

(văn học) trở về quê hương

Cụm từ
还书
huán shū

trả sách

Cụm từ
还价
huán jià

trả giá khi mặc cả; thương lượng

Cụm từ
还俗
huán sú

trở lại cuộc sống bình thường (rời khỏi đời sống tu hành)

Cụm từ
还债
huán zhài

trả nợ

Cụm từ
还击
huán jī

đánh trả; bắn trả

Cụm từ
还原
huán yuán

khôi phục về trạng thái ban đầu; tái dựng (một sự kiện); phản ứng khử (hoá học)

Cụm từ
还口
huán kǒu

cãi lại; đáp trả

Cụm từ
还嘴
huán zuǐ

cãi lại; đáp trả

Cụm từ
还好
hái hǎo

không tệ; khá ổn; may mắn thay

Cụm từ
还席
huán xí

mời tiệc đáp lại

Cụm từ
还愿
huán yuàn

trả lễ (cho thần linh); thực hiện lời hứa; tạ lễ

Cụm từ
还手
huán shǒu

đánh trả; phản kích

Cụm từ
还报
huán bào

đáp lễ; đáp lại; (văn học) báo cáo lại

Cụm từ
还有
hái yǒu

vẫn còn; còn có; thêm vào đó

Cụm từ
还本
huán běn

trả lại vốn

Cụm từ
还款
huán kuǎn

hoàn trả; trả tiền

Cụm từ
还清
huán qīng

trả hết; trả hết nợ; giải quyết nợ

Cụm từ
还礼
huán lǐ

đáp lễ; tặng quà đáp lại

Cụm từ
还给
huán gěi

trả cái gì đó cho ai

Cụm từ