Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “载”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
zài

chở; vận chuyển; tải; chứa; đổ đầy; và; cũng như; đồng thời

Từ vựng
载人
zài rén

chở hành khách; (tàu vũ trụ, v.v.) có người lái; cũng đọc là [zai3 ren2]

Cụm từ
载体
zài tǐ

chất mang (hóa học); vật trung gian (dịch tễ học); phương tiện hoặc môi trường

Cụm từ
载入
zǎi rù

tải vào; ghi lại; viết vào; nhập (dữ liệu); đi vào (hồ sơ); được ghi nhận (trong lịch sử)

Cụm từ
载具
zài jù

phương tiện (xe, thuyền, máy bay, v.v.); xe cộ; (nghĩa bóng) môi trường; nền tảng; vectơ; (Đài Loan) (cách phát âm ở Đài Loan [zai3 ju4]) thiết bị tiêu dùng (thẻ thông minh hoặc…

Cụm từ
载客
zài kè

chở khách lên

Cụm từ
载携
zài xié

mang; chịu

Cụm từ
载明
zǎi míng

ghi rõ ràng bằng văn bản; quy định; nêu rõ

Cụm từ
载波
zài bō

sóng mang

Cụm từ
载湉
Zǎi tián

tên khai sinh của hoàng đế Quang Tự nhà Thanh 光緒|光绪[Guang1 xu4]

Cụm từ
载漪
Zài yī

Tải Y (1856-1922), hoàng tử và chính trị gia Mãn Châu, bị thất sủng sau khi ủng hộ Nghĩa Hòa Đoàn

Cụm từ
载籍
zǎi jí

sách (trong giáo dục Nho gia)

Cụm từ
载荷
zài hè

tải trọng

Cụm từ
载货
zài huò

hàng hóa; tải trọng

Cụm từ
载车
zài chē

thiết bị trên xe; vận chuyển xe cộ; tên lửa vận tải

Cụm từ
载运
zài yùn

chở bằng phương tiện; vận chuyển

Cụm từ
载途
zài tú

phủ kín đường (tuyết, gió, nguy hiểm, v.v.); khoảng cách (giữa các địa điểm)

Cụm từ
载道
zài dào

đầy đường (cũng nghĩa bóng: ồn ào, tiếng phàn nàn); truyền đạt đạo lý; chuyển tải Đạo; diễn đạt (ý kiến, sở thích, phàn nàn)

Cụm từ
载重
zài zhòng

tải; trọng tải

Cụm từ
载频
zài pín

tần số sóng mang

Cụm từ
载伯德
Zǎi bó dé

Zebedee (tên)

Cụm từ
载客车
zài kè chē

tàu (hoặc xe buýt) chở khách

Cụm từ
载客量
zài kè liàng

sức chứa hành khách

Cụm từ
载弹量
zài dàn liàng

tải trọng thuốc nổ

Cụm từ