Kết quả tra từ “载”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
载: chở; vận chuyển; tải; chứa; đổ đầy; và; cũng như; đồng thời
载体: chất mang (hóa học); vật trung gian (dịch tễ học); phương tiện hoặc môi trường
载频: tần số sóng mang
载重量: trọng lượng chết; sức chứa trọng lượng của xe cộ
载重能力: khả năng chở nặng
载重: tải; trọng tải
载酒问字: người học rộng và ham hỏi (thành ngữ)
载道: đầy đường (cũng nghĩa bóng: ồn ào, tiếng phàn nàn); truyền đạt đạo lý; chuyển tải Đạo; diễn đạt (ý kiến, sở thích, phàn nàn)
载运: chở bằng phương tiện; vận chuyển
载途: phủ kín đường (tuyết, gió, nguy hiểm, v.v.); khoảng cách (giữa các địa điểm)
载车: thiết bị trên xe; vận chuyển xe cộ; tên lửa vận tải
载货汽车: xe tải
载货: hàng hóa; tải trọng
载荷: tải trọng
载舟覆舟: chở thuyền hay lật thuyền (thành ngữ); bóng gió: Dân có thể ủng hộ một chế độ hoặc lật đổ nó
载籍: sách (trong giáo dục Nho gia)
载漪: Tải Y (1856-1922), hoàng tử và chính trị gia Mãn Châu, bị thất sủng sau khi ủng hộ Nghĩa Hòa Đoàn
载湉: tên khai sinh của hoàng đế Quang Tự nhà Thanh 光緒|光绪[Guang1 xu4]
载波: sóng mang
载歌载舞: hát và múa (thành ngữ); lễ hội tưng bừng
载歌且舞: hát và múa (thành ngữ); lễ hội tưng bừng
载明: ghi rõ ràng bằng văn bản; quy định; nêu rõ
载携: mang; chịu
载弹量: tải trọng thuốc nổ
载客量: sức chứa hành khách
载客车: tàu (hoặc xe buýt) chở khách
载客: chở khách lên
载具: phương tiện (xe, thuyền, máy bay, v.v.); xe cộ; (nghĩa bóng) môi trường; nền tảng; vectơ; (Đài Loan) (cách phát âm ở Đài Loan [zai3 ju4]) thiết…
载入: tải vào; ghi lại; viết vào; nhập (dữ liệu); đi vào (hồ sơ); được ghi nhận (trong lịch sử)
载伯德: Zebedee (tên)
载人轨道空间站: trạm không gian có người lái quay quanh quỹ đạo
载人: chở hành khách; (tàu vũ trụ, v.v.) có người lái; cũng đọc là [zai3 ren2]
饿莩载道: xác đói đầy đường (thành ngữ); tình trạng nạn đói
饿殍载道: xác chết đói đầy đường (thành ngữ); tình trạng nạn đói
显微镜载片: lam kính hiển vi
颂声载道: nghĩa đen: lời khen ngợi đầy đường (thành ngữ); khen ngợi khắp nơi; sự tán thành phổ quát
隐蔽强迫下载: tải xuống không cần sự cho phép (một dạng mã độc); tải xuống âm thầm
重载: tải nặng (trên xe tải)
酬载: tải trọng
配载: xếp hàng hóa (vận tải)
过载: quá tải
运载量: sức chở; tải trọng tối đa; tải trọng thực tế
运载火箭: tên lửa đẩy
运载: vận chuyển; chở (hàng hóa, vật liệu hoặc người)
连载: đăng nhiều kỳ; được xuất bản theo kỳ (trên báo)
通信负载: tải truyền thông
转载: chuyển tiếp (một lô hàng); tái bản thứ gì đó đã xuất bản ở nơi khác; ở Đài Loan đọc là [zhuan3 zai4]
车载斗量: nghĩa đen: đo bằng xe và đấu; nghĩa bóng: nhiều vô số kể; không đếm xuể
车载: chở trong xe; trên xe
超载: quá tải
账载: theo sổ sách; như ghi chép trong tài khoản
货载: hàng hóa
负载均衡: (tin học) cân bằng tải
负载: mang; chịu; tải
记载: ghi chép; ghi lại; tài liệu viết
装载: tải; chất hàng
万载县: huyện Vạn Tải ở Nghi Xuân 宜春, Giang Tây
万载: huyện Vạn Tải ở Nghi Xuân 宜春, Giang Tây
荆棘载途: nghĩa đen: con đường đầy bụi gai; một quá trình hoặc hành động gặp nhiều khó khăn (thành ngữ)
舰载机: máy bay trên tàu sân bay