Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “载”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zài

载: chở; vận chuyển; tải; chứa; đổ đầy; và; cũng như; đồng thời

Từ vựng
载体zài tǐ

载体: chất mang (hóa học); vật trung gian (dịch tễ học); phương tiện hoặc môi trường

Cụm từ
载频zài pín

载频: tần số sóng mang

Cụm từ
载重量zài zhòng liàng

载重量: trọng lượng chết; sức chứa trọng lượng của xe cộ

Cụm từ
载重能力zài zhòng néng lì

载重能力: khả năng chở nặng

Cụm từ
载重zài zhòng

载重: tải; trọng tải

Cụm từ
载酒问字zài jiǔ wèn zì

载酒问字: người học rộng và ham hỏi (thành ngữ)

Thành ngữ
载道zài dào

载道: đầy đường (cũng nghĩa bóng: ồn ào, tiếng phàn nàn); truyền đạt đạo lý; chuyển tải Đạo; diễn đạt (ý kiến, sở thích, phàn nàn)

Cụm từ
载运zài yùn

载运: chở bằng phương tiện; vận chuyển

Cụm từ
载途zài tú

载途: phủ kín đường (tuyết, gió, nguy hiểm, v.v.); khoảng cách (giữa các địa điểm)

Cụm từ
载车zài chē

载车: thiết bị trên xe; vận chuyển xe cộ; tên lửa vận tải

Cụm từ
载货汽车zài huò qì chē

载货汽车: xe tải

Cụm từ
载货zài huò

载货: hàng hóa; tải trọng

Cụm từ
载荷zài hè

载荷: tải trọng

Cụm từ
载舟覆舟zài zhōu fù zhōu

载舟覆舟: chở thuyền hay lật thuyền (thành ngữ); bóng gió: Dân có thể ủng hộ một chế độ hoặc lật đổ nó

Thành ngữ
载籍zǎi jí

载籍: sách (trong giáo dục Nho gia)

Cụm từ
载漪Zài yī

载漪: Tải Y (1856-1922), hoàng tử và chính trị gia Mãn Châu, bị thất sủng sau khi ủng hộ Nghĩa Hòa Đoàn

Cụm từ
载湉Zǎi tián

载湉: tên khai sinh của hoàng đế Quang Tự nhà Thanh 光緒|光绪[Guang1 xu4]

Cụm từ
载波zài bō

载波: sóng mang

Cụm từ
载歌载舞zài gē zài wǔ

载歌载舞: hát và múa (thành ngữ); lễ hội tưng bừng

Thành ngữ
载歌且舞zài gē qiě wǔ

载歌且舞: hát và múa (thành ngữ); lễ hội tưng bừng

Thành ngữ
载明zǎi míng

载明: ghi rõ ràng bằng văn bản; quy định; nêu rõ

Cụm từ
载携zài xié

载携: mang; chịu

Cụm từ
载弹量zài dàn liàng

载弹量: tải trọng thuốc nổ

Cụm từ
载客量zài kè liàng

载客量: sức chứa hành khách

Cụm từ
载客车zài kè chē

载客车: tàu (hoặc xe buýt) chở khách

Cụm từ
载客zài kè

载客: chở khách lên

Cụm từ
载具zài jù

载具: phương tiện (xe, thuyền, máy bay, v.v.); xe cộ; (nghĩa bóng) môi trường; nền tảng; vectơ; (Đài Loan) (cách phát âm ở Đài Loan [zai3 ju4]) thiết…

Cụm từ
载入zǎi rù

载入: tải vào; ghi lại; viết vào; nhập (dữ liệu); đi vào (hồ sơ); được ghi nhận (trong lịch sử)

Cụm từ
载伯德Zǎi bó dé

载伯德: Zebedee (tên)

Cụm từ
载人轨道空间站zài rén guǐ dào kōng jiān zhàn

载人轨道空间站: trạm không gian có người lái quay quanh quỹ đạo

Cụm từ
载人zài rén

载人: chở hành khách; (tàu vũ trụ, v.v.) có người lái; cũng đọc là [zai3 ren2]

Cụm từ
饿莩载道è piǎo zài dào

饿莩载道: xác đói đầy đường (thành ngữ); tình trạng nạn đói

Thành ngữ
饿殍载道è piǎo zài dào

饿殍载道: xác chết đói đầy đường (thành ngữ); tình trạng nạn đói

Thành ngữ
显微镜载片xiǎn wēi jìng zài piàn

显微镜载片: lam kính hiển vi

Cụm từ
颂声载道sòng shēng zài dào

颂声载道: nghĩa đen: lời khen ngợi đầy đường (thành ngữ); khen ngợi khắp nơi; sự tán thành phổ quát

Thành ngữ
隐蔽强迫下载yǐn bì qiǎng pò xià zǎi

隐蔽强迫下载: tải xuống không cần sự cho phép (một dạng mã độc); tải xuống âm thầm

Cụm từ
重载zhòng zài

重载: tải nặng (trên xe tải)

Cụm từ
酬载chóu zài

酬载: tải trọng

Cụm từ
配载pèi zài

配载: xếp hàng hóa (vận tải)

Cụm từ
过载guò zài

过载: quá tải

Cụm từ
运载量yùn zài liàng

运载量: sức chở; tải trọng tối đa; tải trọng thực tế

Cụm từ
运载火箭yùn zài huǒ jiàn

运载火箭: tên lửa đẩy

Cụm từ
运载yùn zài

运载: vận chuyển; chở (hàng hóa, vật liệu hoặc người)

Cụm từ
连载lián zǎi

连载: đăng nhiều kỳ; được xuất bản theo kỳ (trên báo)

Cụm từ
通信负载tōng xìn fù zài

通信负载: tải truyền thông

Cụm từ
转载zhuǎn zǎi

转载: chuyển tiếp (một lô hàng); tái bản thứ gì đó đã xuất bản ở nơi khác; ở Đài Loan đọc là [zhuan3 zai4]

Cụm từ
车载斗量chē zài dǒu liáng

车载斗量: nghĩa đen: đo bằng xe và đấu; nghĩa bóng: nhiều vô số kể; không đếm xuể

Cụm từ
车载chē zài

车载: chở trong xe; trên xe

Cụm từ
超载chāo zài

超载: quá tải

Cụm từ
账载zhàng zǎi

账载: theo sổ sách; như ghi chép trong tài khoản

Cụm từ
货载huò zài

货载: hàng hóa

Cụm từ
负载均衡fù zǎi jūn héng

负载均衡: (tin học) cân bằng tải

Cụm từ
负载fù zài

负载: mang; chịu; tải

Cụm từ
记载jì zǎi

记载: ghi chép; ghi lại; tài liệu viết

Cụm từ
装载zhuāng zài

装载: tải; chất hàng

Cụm từ
万载县Wàn zài xiàn

万载县: huyện Vạn Tải ở Nghi Xuân 宜春, Giang Tây

Cụm từ
万载Wàn zài

万载: huyện Vạn Tải ở Nghi Xuân 宜春, Giang Tây

Cụm từ
荆棘载途jīng jí zài tú

荆棘载途: nghĩa đen: con đường đầy bụi gai; một quá trình hoặc hành động gặp nhiều khó khăn (thành ngữ)

Thành ngữ
舰载机jiàn zài jī

舰载机: máy bay trên tàu sân bay

Cụm từ