载车
thiết bị trên xe; vận chuyển xe cộ; tên lửa vận tải
thiết bị trên xe; vận chuyển xe cộ; tên lửa vận tải
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chở bằng phương tiện; vận chuyển
›载道zài dàođầy đường (cũng nghĩa bóng: ồn ào, tiếng phàn nàn); truyền đạt đạo lý; chuyển tải Đạo; diễn đạt (ý kiến, sở…
›载货汽车zài huò qì chēxe tải
›载货zài huòhàng hóa; tải trọng
›载荷zài hètải trọng
›载重zài zhòngtải; trọng tải
›载漪Zài yīTải Y (1856-1922), hoàng tử và chính trị gia Mãn Châu, bị thất sủng sau khi ủng hộ Nghĩa Hòa Đoàn
›载湉Zǎi tiántên khai sinh của hoàng đế Quang Tự nhà Thanh 光緒|光绪[Guang1 xu4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.