载途
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
载途
phủ kín đường (tuyết, gió, nguy hiểm, v.v.); khoảng cách (giữa các địa điểm)
Giản thể载途
Phồn thể載途
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng