载客量
sức chứa hành khách
sức chứa hành khách
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chở hành khách; (tàu vũ trụ, v.v.) có người lái; cũng đọc là [zai3 ren2]
›载客车zài kè chētàu (hoặc xe buýt) chở khách
›载客zài kèchở khách lên
›载弹量zài dàn liàngtải trọng thuốc nổ
›载携zài xiémang; chịu
›载具zài jùphương tiện (xe, thuyền, máy bay, v.v.); xe cộ; (nghĩa bóng) môi trường; nền tảng; vectơ; (Đài Loan) (cách…
›载明zǎi míngghi rõ ràng bằng văn bản; quy định; nêu rõ
›载入zǎi rùtải vào; ghi lại; viết vào; nhập (dữ liệu); đi vào (hồ sơ); được ghi nhận (trong lịch sử)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.