载湉
tên khai sinh của hoàng đế Quang Tự nhà Thanh 光緒|光绪[Guang1 xu4]
tên khai sinh của hoàng đế Quang Tự nhà Thanh 光緒|光绪[Guang1 xu4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Tải Y (1856-1922), hoàng tử và chính trị gia Mãn Châu, bị thất sủng sau khi ủng hộ Nghĩa Hòa Đoàn
›载车zài chēthiết bị trên xe; vận chuyển xe cộ; tên lửa vận tải
›载具zài jùphương tiện (xe, thuyền, máy bay, v.v.); xe cộ; (nghĩa bóng) môi trường; nền tảng; vectơ; (Đài Loan) (cách…
›载波zài bōsóng mang
›载籍zǎi jísách (trong giáo dục Nho gia)
›载明zǎi míngghi rõ ràng bằng văn bản; quy định; nêu rõ
›载荷zài hètải trọng
›载携zài xiémang; chịu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.