载道載道
载道 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 载道 trong tiếng Việt
đầy đường (cũng nghĩa bóng: ồn ào, tiếng phàn nàn); truyền đạt đạo lý; chuyển tải Đạo; diễn đạt (ý kiến, sở thích, phàn nàn)
đầy đường (cũng nghĩa bóng: ồn ào, tiếng phàn nàn); truyền đạt đạo lý; chuyển tải Đạo; diễn đạt (ý kiến, sở thích, phàn nàn)