Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “账”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zhàng

账: tài khoản; hóa đơn; nợ; LT:本[ben3],筆|笔[bi3]

Từ vựng
账面zhàng miàn

账面: mục trong sổ sách; mục ghi

Cụm từ
账载zhàng zǎi

账载: theo sổ sách; như ghi chép trong tài khoản

Cụm từ
账号zhàng hào

账号: số tài khoản; tên đăng nhập

Cụm từ
账簿zhàng bù

账簿: sổ kế toán; sổ cái

Cụm từ
账目zhàng mù

账目: mục trong sổ sách; một bút toán

Cụm từ
账款zhàng kuǎn

账款: tiền trong tài khoản

Cụm từ
账本zhàng běn

账本: sổ kế toán

Cụm từ
账房先生zhàng fáng xiān sheng

账房先生: nhân viên kế toán (cũ)

Cụm từ
账房zhàng fáng

账房: phòng kế toán (thời xưa); kế toán; thu ngân

Cụm từ
账户zhàng hù

账户: tài khoản ngân hàng; tài khoản trực tuyến

Cụm từ
账单zhàng dān

账单: hóa đơn

Cụm từ
账册zhàng cè

账册: sổ tài khoản; sổ cái; hóa đơn

Cụm từ
陈账chén zhàng

陈账: nợ cũ

Cụm từ
开账kāi zhàng

开账: lập hoá đơn

Cụm từ
销账xiāo zhàng

销账: xóa sổ; hủy một mục khỏi tài khoản

Cụm từ
银行对账单yín háng duì zhàng dān

银行对账单: bản sao kê ngân hàng

Cụm từ
还账huán zhàng

还账: thanh toán sổ sách

Cụm từ
进账jìn zhàng

进账: thu nhập; biên lai

Cụm từ
转账卡zhuǎn zhàng kǎ

转账卡: thẻ ghi nợ

Cụm từ
转账zhuǎn zhàng

转账: chuyển khoản (tiền vào tài khoản ngân hàng)

Cụm từ
赖账lài zhàng

赖账: quịt nợ

Cụm từ
赊账shē zhàng

赊账: mua hoặc bán chịu; tài khoản chưa thanh toán; có tài khoản chưa thanh toán

Cụm từ
买账mǎi zhàng

买账: biến thể của 買帳|买帐[mai3 zhang4]

Cụm từ
认账rèn zhàng

认账: thừa nhận lỗi; thú nhận sự thật; công nhận món nợ

Cụm từ
记账jì zhàng

记账: ghi sổ; kế toán; ghi nợ

Cụm từ
讨账tǎo zhàng

讨账: đòi thanh toán; thu tiền quá hạn

Cụm từ
要账yào zhàng

要账: đòi nợ; thu nợ

Cụm từ
血账xuè zhàng

血账: món nợ máu (sau khi giết người)

Cụm từ
旧账jiù zhàng

旧账: nghĩa đen: tài khoản cũ; khoản nợ cũ; nghĩa bóng: món nợ cũ cần giải quyết; mối hận cũ

Cụm từ
老账lǎo zhàng

老账: nghĩa đen: sổ nợ cũ; nợ cũ; nghĩa bóng: ân oán cũ; mối hận cũ

Cụm từ
翻旧账fān jiù zhàng

翻旧账: xem lại sổ sách cũ; nghĩa bóng: khơi lại chuyện cãi nhau cũ; khơi lại vết thương cũ

Cụm từ
翻老账fān lǎo zhàng

翻老账: lật lại sổ sách cũ; nghĩa bóng: khơi lại mâu thuẫn cũ; mở lại vết thương cũ

Cụm từ
经常账户jīng cháng zhàng hù

经常账户: (kinh tế) tài khoản vãng lai

Cụm từ
结账jié zhàng

结账: trả hóa đơn; thanh toán tài khoản; cũng viết 結帳|结帐

Cụm từ
糊涂账hú tu zhàng

糊涂账: sổ sách lộn xộn; mớ bòng bong kế toán

Cụm từ
算账suàn zhàng

算账: (kế toán) cân đối sổ sách; làm sổ sách; (nghĩa bóng) thanh toán; trả thù

Cụm từ
秋后算账qiū hòu suàn zhàng

秋后算账: nghĩa đen: tính sổ sau mùa thu (thành ngữ); nghĩa bóng: tính sổ khi thời cơ thích hợp

Thành ngữ
烂账làn zhàng

烂账: sổ sách lộn xộn; nợ không thu hồi được; nợ xấu

Cụm từ
煞账shā zhàng

煞账: thanh toán sổ sách

Cụm từ
混账hùn zhàng

混账: đáng xấu hổ; quá mất mặt!

Cụm từ
流水账liú shuǐ zhàng

流水账: sổ sách hàng ngày; tài khoản vãng lai

Cụm từ
冲账chōng zhàng

冲账: (kế toán) cân đối tài khoản; đảo ngược bút toán; xoá sổ

Cụm từ
死账sǐ zhàng

死账: tài khoản ngân hàng không hoạt động

Cụm từ
欠账qiàn zhàng

欠账: nợ nần; khoản nợ; nghĩa vụ

Cụm từ
拆账chāi zhàng

拆账: làm việc trong một doanh nghiệp để chia sẻ lợi nhuận

Cụm từ
抵账dǐ zhàng

抵账: trả nợ bằng hiện vật hoặc lao động

Cụm từ
应收账款yīng shōu zhàng kuǎn

应收账款: khoản phải thu

Cụm từ
应付账款yīng fù zhàng kuǎn

应付账款: khoản phải trả

Cụm từ
后账hòu zhàng

后账: tài khoản không công khai; giải quyết sau; đổ lỗi sau sự kiện

Cụm từ
平账píng zhàng

平账: (kế toán) cân bằng sổ sách

Cụm từ
对账duì zhàng

对账: đối chiếu sổ sách; cũng viết 對帳|对帐[dui4 zhang4]

Cụm từ
坏账huài zhàng

坏账: nợ xấu

Cụm từ
报账bào zhàng

报账: báo cáo chi tiêu; nộp báo cáo tài chính

Cụm từ
呆账dāi zhàng

呆账: nợ xấu

Cụm từ
名义账户míng yì zhàng hù

名义账户: tài khoản ngân hàng danh nghĩa

Cụm từ
到账dào zhàng

到账: (của tiền) đến tài khoản

Cụm từ
分账fēn zhàng

分账: chia sẻ lợi nhuận (hoặc nợ)

Cụm từ
假账jiǎ zhàng

假账: sổ sách tài chính gian lận; bút toán khống

Cụm từ
借账jiè zhàng

借账: vay tiền; đi vay

Cụm từ