流水账 là gì?
流水账 [liú shuǐ zhàng] có nghĩa là sổ sách hàng ngày; tài khoản vãng lai.
Nghĩa của từ 流水账 trong tiếng Việt
- sổ sách hàng ngày
- tài khoản vãng lai
Cách đọc và ghi nhớ 流水账
流水账 được đọc là liú shuǐ zhàng, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sổ sách hàng ngày; tài khoản vãng lai”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .