Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “象”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
xiàng

象: voi; LT:隻|只[zhi1]; hình dáng; hình thức; diện mạo; bắt chước

Từ vựng
象鼻虫xiàng bí chóng

象鼻虫: bọ mọt; bọ vòi voi

Cụm từ
象鼻山Xiàng bí Shān

象鼻山: Núi Vòi Voi ở Quế Lâm, Quảng Tây

Cụm từ
象限xiàng xiàn

象限: phần tư (trong hình học tọa độ)

Cụm từ
象话xiàng huà

象话: biến thể của 像話|像话[xiang4 hua4]

Cụm từ
象虫xiàng chóng

象虫: bọ mọt; bọ vòi voi

Cụm từ
象声词xiàng shēng cí

象声词: từ tượng thanh

Cụm từ
象甲xiàng jiǎ

象甲: bọ vòi voi; bọ mũi dài

Cụm từ
象牙海岸Xiàng yá Hǎi àn

象牙海岸: Bờ Biển Ngà

Cụm từ
象牙塔xiàng yá tǎ

象牙塔: tháp ngà

Cụm từ
象牙xiàng yá

象牙: ngà voi; răng nanh voi

Cụm từ
象海豹xiàng hǎi bào

象海豹: hải cẩu voi

Cụm từ
象样xiàng yàng

象样: biến thể của 像樣|像样[xiang4 yang4]

Cụm từ
象棋赛xiàng qí sài

象棋赛: giải đấu cờ tướng

Cụm từ
象棋xiàng qí

象棋: cờ tướng; LT:副[fu4]

Cụm từ
象拔蚌xiàng bá bàng

象拔蚌: ngao voi; geoduck (Panopea abrupta), loài ngao lớn với vòi dài (có nguồn gốc từ bờ tây Bắc Mỹ)

Cụm từ
象征性xiàng zhēng xìng

象征性: mang tính tượng trưng; biểu tượng; vật tượng trưng

Cụm từ
象征主义xiàng zhēng zhǔ yì

象征主义: chủ nghĩa tượng trưng

Cụm từ
象征xiàng zhēng

象征: biểu tượng; ký hiệu; vật tượng trưng; huy hiệu; tượng trưng; biểu thị; đại diện cho

Cụm từ
象形文字xiàng xíng wén zì

象形文字: chữ tượng hình

Cụm từ
象形字xiàng xíng zì

象形字: chữ tượng hình (một trong Lục Thư 六書|六书 của việc hình thành chữ Hán); chữ Hán xuất phát từ hình ảnh; đôi khi gọi là chữ tượng hình

Cụm từ
象形xiàng xíng

象形: chữ tượng hình; một trong Lục Thư 六書|六书, phương pháp cấu thành chữ Hán; chữ Hán xuất phát từ hình vẽ; đôi khi gọi là chữ tượng hình

Cụm từ
象州县Xiàng zhōu xiàn

象州县: huyện Xiangzhou ở Lai Tân 來賓|来宾[Lai2 bin1], Quảng Tây

Cụm từ
象州Xiàng zhōu

象州: huyện Xiangzhou ở Lai Tân 來賓|来宾[Lai2 bin1], Quảng Tây

Cụm từ
象山县Xiàng shān xiàn

象山县: huyện Xiangshan ở Ninh Ba 寧波|宁波[Ning2 bo1], Chiết Giang

Cụm từ
象山区Xiàng shān qū

象山区: quận Xiangshan của thành phố Quế Lâm 桂林市[Gui4 lin2 shi4], Quảng Tây

Cụm từ
象山Xiàng shān

象山: quận Tượng Sơn của thành phố Quế Lâm 桂林市[Gui4 lin2 shi4], Quảng Tây; huyện Tượng Sơn ở Ninh Ba 寧波|宁波[Ning2 bo1], Chiết Giang

Cụm từ
面向对象语言miàn xiàng duì xiàng yǔ yán

面向对象语言: ngôn ngữ hướng đối tượng

Cụm từ
面向对象的技术miàn xiàng duì xiàng de jì shù

面向对象的技术: công nghệ hướng đối tượng

Cụm từ
险象环生xiǎn xiàng huán shēng

险象环生: nguy hiểm mọc lên tứ phía (thành ngữ); bao quanh bởi hiểm nguy

Thành ngữ
闭图象定理bì tú xiàng dìng lǐ

闭图象定理: định lý đồ thị đóng (toán)

Cụm từ
长毛象cháng máo xiàng

长毛象: voi ma mút lông xoăn

Cụm từ
录象lù xiàng

录象: biến thể của 錄像|录像[lu4 xiang4]

Cụm từ
迟滞现象chí zhì xiàn xiàng

迟滞现象: hiện tượng trễ

Cụm từ
返祖现象fǎn zǔ xiàn xiàng

返祖现象: hiện tượng hồi tổ (sinh học)

Cụm từ
迹象jì xiàng

迹象: dấu hiệu; biểu hiện; dấu vết; chỉ báo

Cụm từ
豌豆象wān dòu xiàng

豌豆象: mọt đậu Hà Lan

Cụm từ
观象台guān xiàng tái

观象台: đài thiên văn; bệ quan sát

Cụm từ
表象biǎo xiàng

表象: diện mạo bên ngoài; bề mặt; (triết học, tâm lý học) biểu tượng; ý tưởng; (toán học) biểu diễn

Cụm từ
血象xuè xiàng

血象: huyết đồ; hình ảnh máu dùng trong nghiên cứu y khoa

Cụm từ
藏象zàng xiàng

藏象: thuộc tính ẩn bên trong và biểu hiện ra bên ngoài (Y học cổ truyền Trung Quốc)

Cụm từ
万象更新wàn xiàng gēng xīn

万象更新: (vào mùa xuân) thiên nhiên khoác lên diện mạo mới (thành ngữ)

Thành ngữ
万象wàn xiàng

万象: mọi biểu hiện của thiên nhiên

Cụm từ
自然现象zì rán xiàn xiàng

自然现象: hiện tượng tự nhiên

Cụm từ
脉象mài xiàng

脉象: tình trạng hoặc loại mạch (trong y học cổ truyền Trung Quốc)

Cụm từ
约会对象yuē huì duì xiàng

约会对象: đối tượng hẹn hò; một buổi hẹn (bạn trai hoặc bạn gái)

Cụm từ
第一象限dì yī xiàng xiàn

第一象限: phần tư thứ nhất (trong mặt phẳng tọa độ, nơi x và y đều dương)

Cụm từ
瞎子摸象xiā zi mō xiàng

瞎子摸象: mù sờ voi (thành ngữ, từ kinh Niết Bàn 大般涅槃經|大般涅盘经[da4 ban1 Nie4 pan2 jing1]); nghĩa là không thấy được toàn cảnh; nhầm lẫn bộ phận với tổng…

Thành ngữ
众盲摸象zhòng máng mō xiàng

众盲摸象: nhiều người mù sờ voi (thành ngữ, từ kinh Niết Bàn 大般涅槃經|大般涅盘经[da4 ban1 Nie4 pan2 jing1]); nghĩa bóng: không thấy được toàn cảnh; nhầm lẫn bộ…

Thành ngữ
真象zhēn xiàng

真象: (biến thể của 真相[zhen1 xiang4]) sự thật về một điều gì đó; thực tế

Cụm từ
相对象xiàng duì xiàng

相对象: gặp gỡ đối tượng kết hôn tiềm năng

Cụm từ
盲人摸象máng rén mō xiàng

盲人摸象: người mù sờ voi (thành ngữ, từ kinh Niết Bàn 大般涅槃經|大般涅盘经[da4 ban1 Nie4 pan2 jing1]); nghĩa là không nhìn thấy toàn cảnh; nhầm lẫn bộ phận với…

Thành ngữ
症象zhèng xiàng

症象: triệu chứng

Cụm từ
病象bìng xiàng

病象: triệu chứng (của bệnh)

Cụm từ
生命迹象shēng mìng jì xiàng

生命迹象: xem 生命體徵|生命体征[sheng1 ming4 ti3 zheng1]

Cụm từ
生命征象shēng mìng zhēng xiàng

生命征象: xem 生命體徵|生命体征[sheng1 ming4 ti3 zheng1]

Cụm từ
现象级xiàn xiàng jí

现象级: tầm cỡ hiện tượng

Cụm từ
现象学xiàn xiàng xué

现象学: hiện tượng học

Cụm từ
现象xiàn xiàng

现象: hiện tượng; LT:個|个[ge4],種|种[zhong3]; bề ngoài

Cụm từ
猛犸象měng mǎ xiàng

猛犸象: xem 猛獁|猛犸[meng3 ma3]

Cụm từ