真象
(biến thể của 真相[zhen1 xiang4]) sự thật về một điều gì đó; thực tế
(biến thể của 真相[zhen1 xiang4]) sự thật về một điều gì đó; thực tế
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cơ thể thật (của Phật hoặc Thần); chân dung thật
›真际zhēn jìsự thật; thực tế
›真谛zhēn dìý nghĩa thật sự; bản chất thật sự
›真迹zhēn jìtác phẩm thật (tranh hoặc thư pháp); tác phẩm gốc (của nghệ sĩ nổi tiếng)
›真诚zhēn chéngthành thật; chân thành; thật lòng
›真诠zhēn quángiải thích chân thực (đặc biệt là văn bản kinh điển hoặc tôn giáo); chú giải chân thực; chú giải đúng đắn
›真释zhēn shìgiải thích thật sự; lý do chân thật
›真言zhēn yánlời nói chân thật; thần chú (dịch từ tiếng Phạn: dharani 陀羅尼|陀罗尼)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.