象
voi; LT:隻|只[zhi1]; hình dáng; hình thức; diện mạo; bắt chước
voi; LT:隻|只[zhi1]; hình dáng; hình thức; diện mạo; bắt chước
象 thường mang nghĩa “voi”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 象 cùng cụm 现象 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
hiện tượng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.mục tiêu; đối tượng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.hình ảnh
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tưởng tượng; hình dung
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(hình thức kết hợp) hòa hợp; (hình thức kết hợp) hài hước; (văn học) đạt được đồng thuận
›豨xīlợn
›豏xiànđậu nửa lớn; biến thể của 餡|馅[xian4]
›貅xiūxem 貔貅[pi2 xiu1], con vật thần thoại tổng hợp (gốc là 貅 chỉ con cái)
›溪xībiến thể của 溪[xi1]
›𫍽xuānthường dùng trong tên; giỏi giang; thông minh
›嘻xī(thán từ biểu thị ngạc nhiên, đau buồn, v.v.); biến thể của 嘻[xi1]
›谢xiècảm ơn; xin lỗi; (hoa, lá, v.v.) tàn; lụi tàn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.