象 là gì?
象 [xiàng] có nghĩa là voi; LT:隻|只[zhi1]; hình dáng; hình thức; diện mạo; bắt chước.
Nghĩa của từ 象 trong tiếng Việt
- voi
- LT:隻|只[zhi1]
- hình dáng
- hình thức
- diện mạo
- bắt chước
Cách đọc và ghi nhớ 象
象 được đọc là xiàng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “voi; LT:隻|只[zhi1]; hình dáng; hình thức; diện mạo; bắt chước”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .