Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

xiàng

象 là gì?

[xiàng] có nghĩa là voi; LT:隻|只[zhi1]; hình dáng; hình thức; diện mạo; bắt chước.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 象 trong tiếng Việt

  1. voi
  2. LT:隻|只[zhi1]
  3. hình dáng
  4. hình thức
  5. diện mạo
  6. bắt chước

Cách đọc và ghi nhớ 象

được đọc là xiàng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “voi; LT:隻|只[zhi1]; hình dáng; hình thức; diện mạo; bắt chước”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan