迹象 là gì?
迹象 [jì xiàng] có nghĩa là dấu hiệu; biểu hiện; dấu vết; chỉ báo.
Nghĩa của từ 迹象 trong tiếng Việt
- dấu hiệu
- biểu hiện
- dấu vết
- chỉ báo
Cách đọc và ghi nhớ 迹象
迹象 được đọc là jì xiàng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “dấu hiệu; biểu hiện; dấu vết; chỉ báo”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .