Kết quả tra từ “训”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
训: dạy; huấn luyện; khuyên răn; (dạng kết hợp) chỉ thị (từ cấp trên); lời dạy; quy tắc
训释: giải thích; diễn giải; diễn dịch
训迪: hướng dẫn; dạy dỗ; giáo dục
训读: cách đọc một từ tiếng Trung viết ra dựa trên từ đồng nghĩa (thường là từ đồng nghĩa trong văn nói) (ví dụ, trong tiếng Quan Thoại, 投子[tou2 zi5]…
训诫: khiển trách; khuyên răn; lên lớp ai đó
训话: khiển trách cấp dưới
训词: lời huấn thị; khuyên bảo
训诂学: nghiên cứu văn bản kinh điển, bao gồm diễn giải, chú giải và bình luận
训诂: diễn giải và chú giải văn bản kinh điển
训育: sư phạm; dạy dỗ và hướng dẫn
训练者: huấn luyện viên
训练营: trại huấn luyện
训练: huấn luyện; diễn tập; đào tạo; LT:個|个[ge4]
训示: khiển trách; hướng dẫn; mệnh lệnh
训兽术: huấn luyện động vật; thuần hóa thú hoang (ví dụ: thuần hóa sư tử)
训民正音: văn bản tiếng Hàn HunMin JongUm được vua Sejong Đại vương ban hành năm 1418 để giới thiệu chữ Hangeul
训条: hướng dẫn; mệnh lệnh; châm ngôn
训斥: khiển trách; quở trách; mắng mỏ; phê bình nghiêm khắc
训戒: biến thể của 訓誡|训诫[xun4 jie4]
训导处: phòng quản lý học sinh (Đài Loan)
训导职务: (Cơ đốc giáo) chức vụ giảng đạo
训令: mệnh lệnh; hướng dẫn
集训: huấn luyện tập trung; luyện tập theo nhóm
间歇训练: luyện tập ngắt quãng
重量训练: huấn luyện thể hình (Đài Loan)
重训: (Đài) tập tạ (viết tắt của 重量訓練|重量训练[zhong4 liang4 xun4 lian4])
遗训: di nguyện của người đã khuất
通识培训: văn hoá đại cương
轮训: huấn luyện luân phiên
军训: huấn luyện quân sự
军事训练: diễn tập quân sự; luyện tập quân đội
负重训练: rèn luyện với tạ
调训: huấn luyện; chăm sóc và giáo dục
语言训练: đào tạo ngôn ngữ
声训: giải thích một chữ hoặc từ bằng cách dùng từ đồng âm
圣训: lời dạy của bậc thánh; chỉ dụ hoàng gia
结训: hoàn thành khóa huấn luyện (Đài Loan)
精神训话: lời động viên
短训班: khóa đào tạo ngắn hạn
生聚教训: tăng dân số, tích lũy tài sản, và dạy dân trung thành với sự nghiệp (chuẩn bị cho chiến tranh sau thất bại)
甄训: (Đài Loan) xác định (người tài) và đào tạo
校训: khẩu hiệu trường
整训: huấn luyện quân đội; xây dựng và đào tạo
教训: đưa ra hướng dẫn; la mắng ai; quở trách; một trận mắng; bài học cay đắng; LT:番[fan1],頓|顿[dun4]
故训: giáo huấn cũ (ví dụ: giáo lý tôn giáo)
政训处: phòng huấn luyện chính trị (trong cách mạng Trung Quốc, sau này đổi tên thành bộ chính trị 政治部)
拓展训练: chương trình giáo dục ngoài trời
彝训: những lời giáo huấn thường lệ
庭训: dạy dỗ trong gia đình; giáo dục từ cha
岗位培训: đào tạo tại chỗ
山中圣训: Bài giảng trên núi
家训: lời dạy bảo cho con cái; gia huấn
外展训练: chương trình giáo dục ngoài trời
培训班: lớp đào tạo
培训: nuôi dưỡng; đào tạo; bồi dưỡng; huấn luyện
在职训练: đào tạo tại chức
吸取教训: rút ra bài học (từ một thất bại)
古训: câu ngạn ngữ xưa; lời dạy cổ
受训: được đào tạo
不足为训: không thể lấy làm gương; không phải là ví dụ để noi theo; không đáng tin cậy