训兽术
huấn luyện động vật; thuần hóa thú hoang (ví dụ: thuần hóa sư tử)
huấn luyện động vật; thuần hóa thú hoang (ví dụ: thuần hóa sư tử)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huấn luyện; diễn tập; đào tạo; LT:個|个[ge4]
›训练营xùn liàn yíngtrại huấn luyện
›训练者xùn liàn zhěhuấn luyện viên
›训词xùn cílời huấn thị; khuyên bảo
›训民正音Xùn mín Zhèng yīnvăn bản tiếng Hàn HunMin JongUm được vua Sejong Đại vương ban hành năm 1418 để giới thiệu chữ Hangeul
›训示xùn shìkhiển trách; hướng dẫn; mệnh lệnh
›训斥xùn chìkhiển trách; quở trách; mắng mỏ; phê bình nghiêm khắc
›训戒xùn jièbiến thể của 訓誡|训诫[xun4 jie4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.