Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “袋”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
dài

袋: túi; bao; bao tải; túi quần

Từ vựng
袋鼠dài shǔ

袋鼠: chuột túi

Cụm từ
袋狼dài láng

袋狼: chó sói Tasmania (Thylacinus cynocephalus)

Cụm từ
袋熊dài xióng

袋熊: gấu túi wombat (động vật có túi Úc)

Cụm từ
袋子包dài zi bāo

袋子包: bánh mì pita (bánh mì dẹt Trung Đông)

Cụm từ
袋子dài zi

袋子: túi

Cụm từ
麻袋má dài

麻袋: bao tải; túi vải bố

Cụm từ
钱袋qián dài

钱袋: ví tiền; bóp tiền

Cụm từ
酒囊饭袋jiǔ náng fàn dài

酒囊饭袋: bao rượu, túi cơm (thành ngữ); người vô dụng, chỉ biết ăn uống bê tha

Thành ngữ
邮袋yóu dài

邮袋: túi thư

Cụm từ
购物袋gòu wù dài

购物袋: túi mua sắm

Cụm từ
豆袋弹dòu dài dàn

豆袋弹: đạn túi đậu

Cụm từ
裱花袋biǎo huā dài

裱花袋: túi bắt bông kem

Cụm từ
装袋zhuāng dài

装袋: đóng gói; đổ vào túi; đóng túi

Cụm từ
衣袋yī dài

衣袋: túi

Cụm từ
行李袋xíng li dài

行李袋: túi du lịch

Cụm từ
蜜袋鼯mì dài wú

蜜袋鼯: loài thú lượn đường mật (Petaurus breviceps)

Cụm từ
茶袋chá dài

茶袋: túi trà

Cụm từ
脑袋开花nǎo dài kāi huā

脑袋开花: làm nổ tung não

Cụm từ
脑袋nǎo dai

脑袋: đầu; hộp sọ; trí não; năng lực tinh thần; LT:顆|颗[ke1],個|个[ge4]

Cụm từ
育幼袋yù yòu dài

育幼袋: túi của động vật có túi cái

Cụm từ
育儿袋yù ér dài

育儿袋: túi của thú có túi

Cụm từ
羽尾袋鼯yǔ wěi dài wú

羽尾袋鼯: loài thú lượn đuôi lông (Acrobates pygmaeus)

Cụm từ
网袋wǎng dài

网袋: túi lưới; túi lưới mắt cáo; túi lưới đánh cá

Cụm từ
纸袋zhǐ dài

纸袋: túi giấy

Cụm từ
米袋子mǐ dài zi

米袋子: (ví von) nguồn cung cấp lương thực cho công chúng

Cụm từ
福袋fú dài

福袋: fukubukuro hay "túi may mắn", phong tục năm mới của Nhật Bản, nơi thương nhân bán túi quà chứa sản phẩm ngẫu nhiên với giá giảm mạnh

Cụm từ
短尾矮袋鼠duǎn wěi ǎi dài shǔ

短尾矮袋鼠: quokka (Setonix brachyurus)

Cụm từ
睡袋shuì dài

睡袋: túi ngủ

Cụm từ
眼袋yǎn dài

眼袋: bọng dưới mắt; túi dưới mắt

Cụm từ
盒中袋hé zhōng dài

盒中袋: bao bì hộp có túi bên trong

Cụm từ
皮袋pí dài

皮袋: túi da; túi da (đựng chất lỏng)

Cụm từ
狗食袋gǒu shí dài

狗食袋: túi đựng đồ ăn cho chó; hộp đựng đồ mang về

Cụm từ
热水袋rè shuǐ dài

热水袋: túi chườm nóng

Cụm từ
烟袋yān dài

烟袋: tẩu thuốc lá

Cụm từ
清洁袋qīng jié dài

清洁袋: túi đựng rác

Cụm từ
沙袋鼠shā dài shǔ

沙袋鼠: chuột wallaby đầm lầy (Wallabia bicolor)

Cụm từ
沙袋shā dài

沙袋: bao cát

Cụm từ
水烟袋shuǐ yān dài

水烟袋: điếu cày; ống điếu; tẩu thuốc hookah

Cụm từ
档案袋dàng àn dài

档案袋: bìa lưu trữ; bìa hồ sơ

Cụm từ
树袋熊shù dài xióng

树袋熊: gấu koala

Cụm từ
榆木脑袋yú mù nǎo dai

榆木脑袋: (thông tục) đầu óc đần độn; (thông tục) đầu óc ngu si (tức là não của người đần độn)

Cụm từ
有袋类yǒu dài lèi

有袋类: (động vật học) thú có túi

Cụm từ
暗袋àn dài

暗袋: túi máy ảnh (để thay phim)

Cụm từ
旅行袋lǚ xíng dài

旅行袋: túi du lịch

Cụm từ
挤花袋jǐ huā dài

挤花袋: túi bắt bông kem (nấu ăn)

Cụm từ
掉书袋diào shū dài

掉书袋: nghĩa đen: vung vẩy cặp sách (thành ngữ); nghĩa bóng: khoe khoang học vấn; người làm vậy

Thành ngữ
布袋镇Bù dài Zhèn

布袋镇: Trấn Budai hay Putai ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], tây Đài Loan

Cụm từ
布袋戏偶bù dài xì ǒu

布袋戏偶: con rối tay (Đài Loan)

Cụm từ
布袋戏bù dài xì

布袋戏: múa rối tay

Cụm từ
布袋弹bù dài dàn

布袋弹: đạn túi đậu

Cụm từ
布袋bù dài

布袋: túi; vỏ; bao

Cụm từ
尸体袋shī tǐ dài

尸体袋: túi đựng thi thể

Cụm từ
屁股决定脑袋pì gu jué dìng nǎo dai

屁股决定脑袋: nghĩa đen: mông quyết định cái đầu (thành ngữ); nghĩa bóng: lập trường của một người phụ thuộc vào nơi họ ngồi; quan điểm của một người được…

Thành ngữ
小袋鼠xiǎo dài shǔ

小袋鼠: chuột túi Wallaby; chuột túi Pademelon

Cụm từ
小袋xiǎo dài

小袋: túi nhỏ

Cụm từ
塑胶袋sù jiāo dài

塑胶袋: túi nhựa (Đài Loan)

Cụm từ
塑料袋sù liào dài

塑料袋: túi nhựa

Cụm từ
囊袋náng dài

囊袋: túi

Cụm từ
口袋妖怪Kǒu dài Yāo guài

口袋妖怪: Pokémon (nhượng quyền truyền thông Nhật Bản)

Cụm từ