网袋 là gì?
网袋 [wǎng dài] có nghĩa là túi lưới; túi lưới mắt cáo; túi lưới đánh cá.
Nghĩa của từ 网袋 trong tiếng Việt
- túi lưới
- túi lưới mắt cáo
- túi lưới đánh cá
Cách đọc và ghi nhớ 网袋
网袋 được đọc là wǎng dài, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “túi lưới; túi lưới mắt cáo; túi lưới đánh cá”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .