Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “蒙”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
méng

蒙: che; không biết; chịu (thiệt hại); nhận (ân huệ); lừa dối

Từ vựng
méng

蒙: mù; nhìn không rõ

Từ vựng
méng

蒙: mưa phùn; sương mù

Từ vựng
蒙骗mēng piàn

蒙骗: biến thể của 矇騙|蒙骗[meng1 pian4]

Cụm từ
蒙馆méng guǎn

蒙馆: trường tiểu học

Cụm từ
蒙面méng miàn

蒙面: che mặt; đeo mặt nạ; trơ tráo; không biết xấu hổ

Cụm từ
蒙难méng nàn

蒙难: gặp thảm họa; bị giết; trong tay kẻ địch; gặp nạn; gặp nguy hiểm

Cụm từ
蒙阴县Méng yīn xiàn

蒙阴县: huyện Mengyin ở Linyi 臨沂|临沂[Lín yí], Sơn Đông

Cụm từ
蒙阴Méng yīn

蒙阴: huyện Mengyin ở Linyi 臨沂|临沂[Lín yí], Sơn Đông

Cụm từ
蒙覆méng fù

蒙覆: che phủ

Cụm từ
蒙茏méng lóng

蒙茏: rậm rạp (của tán lá)

Cụm từ
蒙药měng yào

蒙药: thuốc y học cổ truyền Mông Cổ

Cụm từ
蒙蔽méng bì

蒙蔽: lừa dối; làm cho mê muội

Cụm từ
蒙蒙méng méng

蒙蒙: mưa phùn (mưa hoặc tuyết)

Cụm từ
蒙茸méng róng

蒙茸: rối bời; mềm mượt

Cụm từ
蒙自县Méng zì xiàn

蒙自县: huyện Mông Tự, châu tự trị Hồng Hà, Hà Nhì và Di, Vân Nam

Cụm từ
蒙自Méng zì

蒙自: huyện Mông Tự, châu tự trị Hồng Hà, Hà Nhì và Di, Vân Nam

Cụm từ
蒙羞méng xiū

蒙羞: bị xấu hổ; bị sỉ nhục

Cụm từ
蒙罗维亚Méng luó wéi yà

蒙罗维亚: Monrovia, thủ đô của Liberia

Cụm từ
蒙皮méng pí

蒙皮: da; phủ

Cụm từ
蒙特雷Méng tè léi

蒙特雷: Monterey

Cụm từ
蒙特维多Méng tè wéi duō

蒙特维多: Montevideo, thủ đô của Uruguay (Đài Loan)

Cụm từ
蒙特娄Méng tè lóu

蒙特娄: Montreal, thành phố ở Quebec, Canada (Đài Loan)

Cụm từ
蒙特塞拉特Méng tè sāi lā tè

蒙特塞拉特: Montserrat

Cụm từ
蒙特卡罗方法Méng tè Kǎ luó fāng fǎ

蒙特卡罗方法: phương pháp Monte Carlo (toán học)

Cụm từ
蒙特卡洛法Méng tè Kǎ luò fǎ

蒙特卡洛法: phương pháp Monte Carlo (toán học)

Cụm từ
蒙特卡洛Méng tè Kǎ luò

蒙特卡洛: Monte-Carlo (Monaco)

Cụm từ
蒙特利尔Méng tè lì ěr

蒙特利尔: Montreal, thành phố ở Quebec, Canada

Cụm từ
蒙特内哥罗Méng tè nèi gē luó

蒙特内哥罗: Montenegro (Đài Loan)

Cụm từ
蒙牛Měng niú

蒙牛: Công ty TNHH Sữa Mông Ngưu Trung Quốc

Cụm từ
蒙求méng qiú

蒙求: (tựa đề sách nhập môn thời xưa); giáo dục tiểu học; dạy người không biết; soi sáng cho kẻ man di

Cụm từ
蒙昧无知méng mèi wú zhī

蒙昧无知: mù mịt (thành ngữ); thiếu hiểu biết

Thành ngữ
蒙昧méng mèi

蒙昧: không có văn hóa; không văn minh; khốn khổ; thiếu hiểu biết; mù chữ

Cụm từ
蒙日Méng rì

蒙日: Gaspard Monge (1746-1818), nhà toán học Pháp

Cụm từ
蒙文Měng wén

蒙文: ngôn ngữ Mông Cổ

Cụm từ
蒙托罗拉Méng tuō luó lā

蒙托罗拉: Motorola

Cụm từ
蒙恬Méng Tián

蒙恬: Tướng Tần Mông Điềm (mất năm 210 TCN), tham gia chiến đấu chống Hung Nô 匈奴 ở phía bắc năm 215 TCN và xây Vạn Lý Trường Thành

Cụm từ
蒙恩méng ēn

蒙恩: nhận được ân huệ

Cụm từ
蒙得维的亚Méng dé wéi dì yà

蒙得维的亚: Montevideo, thủ đô của Uruguay

Cụm từ
蒙彼利埃Méng bǐ lì āi

蒙彼利埃: Montpellier (thành phố ở Pháp)

Cụm từ
蒙师méng shī

蒙师: giáo viên tiểu học

Cụm từ
蒙帕纳斯Měng pà nà sī

蒙帕纳斯: Montparnasse (phía đông nam Paris, quận 14)

Cụm từ
蒙巴顿Méng bā dùn

蒙巴顿: Mountbatten (tên, Anh hóa từ tiếng Đức Battenberg); Ngài Louis Mountbatten, Bá tước Mountbatten đầu tiên của Miến Điện (1900-1979), chỉ huy…

Cụm từ
蒙巴萨Méng bā sà

蒙巴萨: Mombasa (thành phố ở Kenya)

Cụm từ
蒙山县Méng shān xiàn

蒙山县: huyện Mengshan ở Wuzhou 梧州[Wu2 zhou1], Quảng Tây

Cụm từ
蒙山Méng shān

蒙山: huyện Mengshan ở Wuzhou 梧州[Wu2 zhou1], Quảng Tây

Cụm từ
蒙娜丽莎Méng nà Lì shā

蒙娜丽莎: Mona Lisa

Cụm từ
蒙太奇méng tài qí

蒙太奇: montage (phim) (từ mượn)

Cụm từ
蒙大拿州Méng dà ná zhōu

蒙大拿州: bang Montana, Mỹ

Cụm từ
蒙大拿Méng dà ná

蒙大拿: bang Montana, Mỹ

Cụm từ
蒙塾méng shú

蒙塾: trường tiểu học

Cụm từ
蒙城县Méng chéng Xiàn

蒙城县: Mengcheng, một huyện ở Bozhou 亳州[Bo2zhou1], An Huy

Cụm từ
蒙城Méng chéng

蒙城: Mengcheng, một huyện ở Bozhou 亳州[Bo2zhou1], An Huy

Cụm từ
蒙地卡罗Méng dì Kǎ luó

蒙地卡罗: Monte-Carlo (Monaco) (Đài Loan)

Cụm từ
蒙在鼓里méng zài gǔ lǐ

蒙在鼓里: nghĩa đen: bị nhốt trong trống (thành ngữ); nghĩa bóng: hoàn toàn không biết gì

Thành ngữ
蒙圈mēng quān

蒙圈: (tiếng lóng Internet) ngơ ngác; bối rối

Ngôn ngữ mạng
蒙嘉慧Měng Jiā huì

蒙嘉慧: Yoyo Mung (1975-), nữ diễn viên Hồng Kông

Cụm từ
蒙哥马利Méng gē mǎ lì

蒙哥马利: Bernard Montgomery (Montie) (1887-1976), thống chế người Anh trong Thế chiến II; Montgomery hoặc Montgomerie (họ)

Cụm từ
蒙哄méng hǒng

蒙哄: lừa dối; lừa gạt

Cụm từ
蒙召méng zhào

蒙召: được Chúa gọi

Cụm từ