Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “蒙”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
méng

che; không biết; chịu (thiệt hại); nhận (ân huệ); lừa dối

Từ vựng
蒙冤
méng yuān

bị oan; bị đối xử bất công

Cụm từ
蒙受
méng shòu

chịu đựng; chịu (tổn thất)

Cụm từ
蒙古
Měng gǔ

Mông Cổ

Cụm từ
蒙召
méng zhào

được Chúa gọi

Cụm từ
蒙哄
méng hǒng

lừa dối; lừa gạt

Cụm từ
蒙圈
mēng quān

(tiếng lóng Internet) ngơ ngác; bối rối

Ngôn ngữ mạng
蒙城
Méng chéng

Mengcheng, một huyện ở Bozhou 亳州[Bo2zhou1], An Huy

Cụm từ
蒙塾
méng shú

trường tiểu học

Cụm từ
蒙山
Méng shān

huyện Mengshan ở Wuzhou 梧州[Wu2 zhou1], Quảng Tây

Cụm từ
蒙师
méng shī

giáo viên tiểu học

Cụm từ
蒙恩
méng ēn

nhận được ân huệ

Cụm từ
蒙恬
Méng Tián

Tướng Tần Mông Điềm (mất năm 210 TCN), tham gia chiến đấu chống Hung Nô 匈奴 ở phía bắc năm 215 TCN và xây Vạn Lý Trường Thành

Cụm từ
蒙文
Měng wén

ngôn ngữ Mông Cổ

Cụm từ
蒙日
Méng rì

Gaspard Monge (1746-1818), nhà toán học Pháp

Cụm từ
蒙昧
méng mèi

không có văn hóa; không văn minh; khốn khổ; thiếu hiểu biết; mù chữ

Cụm từ
蒙求
méng qiú

(tựa đề sách nhập môn thời xưa); giáo dục tiểu học; dạy người không biết; soi sáng cho kẻ man di

Cụm từ
蒙混
méng hùn

lừa dối; qua mặt; phiên âm Đài Loan [meng1 hun4]

Cụm từ
蒙牛
Měng niú

Công ty TNHH Sữa Mông Ngưu Trung Quốc

Cụm từ
蒙皮
méng pí

da; phủ

Cụm từ
蒙眬
méng lóng

(thị lực) mờ ảo

Cụm từ
蒙羞
méng xiū

bị xấu hổ; bị sỉ nhục

Cụm từ
蒙自
Méng zì

huyện Mông Tự, châu tự trị Hồng Hà, Hà Nhì và Di, Vân Nam

Cụm từ
蒙茏
méng lóng

rậm rạp (của tán lá)

Cụm từ