Kết quả tra từ “蒙”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
蒙: che; không biết; chịu (thiệt hại); nhận (ân huệ); lừa dối
蒙: mù; nhìn không rõ
蒙: mưa phùn; sương mù
蒙骗: biến thể của 矇騙|蒙骗[meng1 pian4]
蒙馆: trường tiểu học
蒙面: che mặt; đeo mặt nạ; trơ tráo; không biết xấu hổ
蒙难: gặp thảm họa; bị giết; trong tay kẻ địch; gặp nạn; gặp nguy hiểm
蒙阴县: huyện Mengyin ở Linyi 臨沂|临沂[Lín yí], Sơn Đông
蒙阴: huyện Mengyin ở Linyi 臨沂|临沂[Lín yí], Sơn Đông
蒙覆: che phủ
蒙茏: rậm rạp (của tán lá)
蒙药: thuốc y học cổ truyền Mông Cổ
蒙蔽: lừa dối; làm cho mê muội
蒙蒙: mưa phùn (mưa hoặc tuyết)
蒙茸: rối bời; mềm mượt
蒙自县: huyện Mông Tự, châu tự trị Hồng Hà, Hà Nhì và Di, Vân Nam
蒙自: huyện Mông Tự, châu tự trị Hồng Hà, Hà Nhì và Di, Vân Nam
蒙羞: bị xấu hổ; bị sỉ nhục
蒙罗维亚: Monrovia, thủ đô của Liberia
蒙皮: da; phủ
蒙特雷: Monterey
蒙特维多: Montevideo, thủ đô của Uruguay (Đài Loan)
蒙特娄: Montreal, thành phố ở Quebec, Canada (Đài Loan)
蒙特塞拉特: Montserrat
蒙特卡罗方法: phương pháp Monte Carlo (toán học)
蒙特卡洛法: phương pháp Monte Carlo (toán học)
蒙特卡洛: Monte-Carlo (Monaco)
蒙特利尔: Montreal, thành phố ở Quebec, Canada
蒙特内哥罗: Montenegro (Đài Loan)
蒙牛: Công ty TNHH Sữa Mông Ngưu Trung Quốc
蒙求: (tựa đề sách nhập môn thời xưa); giáo dục tiểu học; dạy người không biết; soi sáng cho kẻ man di
蒙昧无知: mù mịt (thành ngữ); thiếu hiểu biết
蒙昧: không có văn hóa; không văn minh; khốn khổ; thiếu hiểu biết; mù chữ
蒙日: Gaspard Monge (1746-1818), nhà toán học Pháp
蒙文: ngôn ngữ Mông Cổ
蒙托罗拉: Motorola
蒙恬: Tướng Tần Mông Điềm (mất năm 210 TCN), tham gia chiến đấu chống Hung Nô 匈奴 ở phía bắc năm 215 TCN và xây Vạn Lý Trường Thành
蒙恩: nhận được ân huệ
蒙得维的亚: Montevideo, thủ đô của Uruguay
蒙彼利埃: Montpellier (thành phố ở Pháp)
蒙师: giáo viên tiểu học
蒙帕纳斯: Montparnasse (phía đông nam Paris, quận 14)
蒙巴顿: Mountbatten (tên, Anh hóa từ tiếng Đức Battenberg); Ngài Louis Mountbatten, Bá tước Mountbatten đầu tiên của Miến Điện (1900-1979), chỉ huy…
蒙巴萨: Mombasa (thành phố ở Kenya)
蒙山县: huyện Mengshan ở Wuzhou 梧州[Wu2 zhou1], Quảng Tây
蒙山: huyện Mengshan ở Wuzhou 梧州[Wu2 zhou1], Quảng Tây
蒙娜丽莎: Mona Lisa
蒙太奇: montage (phim) (từ mượn)
蒙大拿州: bang Montana, Mỹ
蒙大拿: bang Montana, Mỹ
蒙塾: trường tiểu học
蒙城县: Mengcheng, một huyện ở Bozhou 亳州[Bo2zhou1], An Huy
蒙城: Mengcheng, một huyện ở Bozhou 亳州[Bo2zhou1], An Huy
蒙地卡罗: Monte-Carlo (Monaco) (Đài Loan)
蒙在鼓里: nghĩa đen: bị nhốt trong trống (thành ngữ); nghĩa bóng: hoàn toàn không biết gì
蒙圈: (tiếng lóng Internet) ngơ ngác; bối rối
蒙嘉慧: Yoyo Mung (1975-), nữ diễn viên Hồng Kông
蒙哥马利: Bernard Montgomery (Montie) (1887-1976), thống chế người Anh trong Thế chiến II; Montgomery hoặc Montgomerie (họ)
蒙哄: lừa dối; lừa gạt
蒙召: được Chúa gọi